Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鯛

19 nét

Hán Việt

Điêu

Nghĩa

cá tráp

English: sea bream, red snapper

Onyomi (âm On)
チョウ
Kunyomi (âm Kun)
たい
Số nét
19
Bộ thủ
魚 Ngư (195)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2446 / 2500

Chủ đề: Biển cả

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19

Câu ví dụ

  • 海老えびで鯛たいを釣つる。

    Thả con săn sắt, bắt con cá rô.

  • 鯛たいも一いち人にんはうまからず。

    Cá tráp ăn một mình cũng chẳng ngon.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Ngư 魚