Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 住

7 nét

Hán Việt

Trụ

Nghĩa

sống, cư trú

English: dwell, reside, live, inhabit

Onyomi (âm On)
ジュウヂュウチュウ
Kunyomi (âm Kun)
すむすまう-ずまい
Số nét
7
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#270 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 住

  • 住む

    すむ

    sống, cư trú

    N5
  • 住所

    じゅうしょ

    địa chỉ

    N4
  • 住

    じゅう

    nhà ở, sự cư trú

    N3
  • 住宅

    じゅうたく

    nhà ở

    N3
  • 住民

    じゅうみん

    cư dân

    N3
  • 住居

    じゅうきょ

    nơi ở, chỗ ở

    N2
  • 衣食住

    いしょくじゅう

    ăn, mặc, ở

    N2
  • 住まい

    すまい

    nơi ở, nhà

    N2

Câu ví dụ

  • ここに住すんでいる。

    Tôi sống ở đây.

  • 住所じゅうしょを教おしえてください。

    Cho tôi xin địa chỉ của bạn.

  • その魚さかなは真水まみずに住すむ。

    Loài cá đó sống ở nước ngọt.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét