Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 件

6 nét

Hán Việt

Kiện

Nghĩa

vụ việc, sự kiện

English: affair, case, matter, item

Onyomi (âm On)
ケン
Kunyomi (âm Kun)
くだん
Số nét
6
Bộ thủ
人 Nhân (9)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#212 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 件

  • 件

    けん

    vụ việc, vấn đề

    N3
  • 事件

    じけん

    vụ án, sự kiện

    N3
  • 条件

    じょうけん

    điều kiện

    N3
  • 用件

    ようけん

    việc cần làm, công việc

    N1

Câu ví dụ

  • 私わたしはこれらの条件下じょうけんかで仕事しごとしたくない。

    Tôi không muốn làm việc trong những điều kiện như thế này.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét