Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 入

2 nét

Hán Việt

Nhập

Nghĩa

vào, cho vào

English: enter, insert

Onyomi (âm On)
ニュウジュ
Kunyomi (âm Kun)
いる-いる-いりいれる-いれはいる
Số nét
2
Bộ thủ
入 Nhập (11)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#56 / 2500

Chủ đề: Di chuyển

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2

Từ vựng chứa 入

  • 入口

    いりぐち

    lối vào

    N5
  • 入る

    はいる

    vào; chứa

    N5
  • 入れる

    いれる

    cho vào, bỏ vào

    N5
  • 入学

    にゅうがくする

    nhập học

    N4
  • 輸入

    ゆにゅう

    nhập khẩu

    N4
  • 入院

    にゅういんする

    nhập viện

    N4
  • 押し入れ

    おしいれ

    tủ âm tường (tủ đựng chăn nệm)

    N4
  • 収入

    しゅうにゅう

    thu nhập

    N3

Câu ví dụ

  • トイレに入はいる時ときはノックしてね。

    Trước khi vào phòng vệ sinh, hãy gõ cửa nhé.

  • 犬いぬを中なかに入いれるな。

    Đừng cho chó vào trong.

  • トムはまだ入院にゅういんしている。

    Tom vẫn đang nằm viện.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Nhập 入

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét