Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 学

8 nét

Hán Việt

Học

Nghĩa

học, học tập, khoa học

English: study, learning, science

Onyomi (âm On)
ガク
Kunyomi (âm Kun)
まなぶ
Số nét
8
Bộ thủ
子 Tử (39)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#63 / 2500

Chủ đề: Trường học & Học tập, Khoa học & Công nghệ

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 学

  • 学生

    がくせい

    sinh viên, học sinh

    N5
  • 学校

    がっこう

    trường học

    N5
  • 大学

    だいがく

    đại học

    N5
  • 留学生

    りゅうがくせい

    du học sinh

    N5
  • 医学

    いがく

    y học

    N4
  • 科学

    かがく

    khoa học

    N4
  • 入学

    にゅうがくする

    nhập học

    N4
  • 文学

    ぶんがく

    văn học

    N4

Câu ví dụ

  • 学校がっこう行いきたくない。

    Tôi không muốn đi học.

  • 学生がくせいです。

    Tôi là học sinh.

  • 大学だいがくでサッカーやってた?

    Hồi đại học cậu có chơi bóng đá không?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Tử 子