Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 六

4 nét

Hán Việt

Lục

Nghĩa

sáu

English: six

Onyomi (âm On)
ロクリク
Kunyomi (âm Kun)
むむつむっつむい
Số nét
4
Bộ thủ
八 Bát (12)
JLPT
N5
Cấp lớp
Lớp 1
Kanken
10級
Tần suất
#93 / 2500

Chủ đề: Số đếm

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Từ vựng chứa 六

  • 六

    ろく

    sáu

    N5
  • 六日

    むいか

    sáu ngày; ngày mùng 6

    N5
  • 六つ

    むっつ

    sáu cái

    N5

Câu ví dụ

  • 一いち、二に、三さん、四よん、五ご、六ろく、七なな、八はち、九きゅう、十じゅう。

    Một, hai, ba, bốn, năm, sáu, bảy, tám, chín, mười.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Bát 八