| 見 | Kiến, Hiện | nhìn, xem, ý kiến | ケン | みる、みえる、みせる | 7 |
| 分 | Phân, Phận | phần, phút, chia, hiểu | ブン、フン、ブ | わける、わけ、わかれる、わかる | 4 |
| 前 | Tiền | trước, phía trước | ゼン | まえ、-まえ | 9 |
| 発 | Bát, Phát | phát ra, xuất phát, phát hành | ハツ、ホツ | たつ、あばく、おこる、つかわす | 9 |
| 党 | Đảng | đảng, phe phái | トウ | なかま、むら | 10 |
| 四 | Tứ | bốn | シ | よ、よつ、よっつ、よん | 5 |
| 員 | Viên, Vân | thành viên, nhân viên | イン | | 10 |
| 選 | Tuyển, Tuyến | chọn, tuyển chọn, bầu | セン | えらぶ、える、よる | 15 |
| 現 | Hiện | hiện tại, xuất hiện | ゲン | あらわれる、あらわす、うつつ | 11 |
| 八 | Bát | tám | ハチ、ハツ | や、やつ、やっつ、よう | 2 |
| 六 | Lục | sáu | ロク、リク | む、むつ、むっつ、むい | 4 |
| 題 | Đề | đề, chủ đề, đầu đề | ダイ | | 18 |
| 期 | Kỳ, Ky | kỳ, thời kỳ, kỳ hạn | キ、ゴ | | 12 |
| 公 | Công | công, công cộng, chính thức | コウ、ク | おおやけ | 4 |
| 統 | Thống | thống nhất, cai quản | トウ | すべる | 12 |
| 総 | Tổng | tổng, toàn bộ | ソウ | すべて、ふさ | 14 |
| 領 | Lĩnh | lãnh thổ, chiếm hữu, thống lĩnh | リョウ | えり | 14 |
| 続 | Tục | tiếp tục, nối tiếp | ゾク、ショク、コウ、キョウ | つづく、つづける、つぐない | 13 |
| 院 | Viện | viện, bệnh viện, học viện | イン | | 10 |
| 先 | Tiên, Tiến | trước, đầu tiên, đằng trước | セン | さき、まず | 6 |
| 共 | Cộng, Cung | cùng, cùng nhau, chung | キョウ | とも、ともに、-ども | 6 |
| 資 | Tư | tư bản, tài nguyên, vốn | シ | | 13 |
| 元 | Nguyên | gốc, nguồn, trước đây | ゲン、ガン | もと | 4 |
| 売 | Mại, Xác, Xạc | bán | バイ | うる、うれる | 7 |
| 側 | Trắc | bên, phía | ソク | かわ、がわ、そば | 11 |
| 増 | Tăng | tăng, tăng thêm | ゾウ | ます、まし、ふえる、ふやす | 14 |
| 基 | Cơ | nền tảng, cơ sở, gốc | キ | もと、もとい | 11 |
| 挙 | Cử, Gỡ, Gở | giơ lên, cử, tiến hành | キョ | あげる、あがる、こぞる | 10 |
| 勢 | Thế | thế lực, khí thế | セイ、ゼイ | いきおい、はずみ | 13 |
| 演 | Diễn | diễn, biểu diễn | エン | | 14 |
| 真 | Chân | thật, chân thật, giữa | シン | ま、ま-、まこと | 10 |
| 税 | Thoát, Thối, Thuế, Thuê | thuế | ゼイ | | 12 |
| 沢 | Trạch | đầm lầy, ân huệ, sáng bóng | タク | さわ、うるおい、うるおす、つや | 7 |
| 空 | Không, Khống, Khổng | bầu trời, trống rỗng, không | クウ | そら、あく、あき、あける | 8 |
| 供 | Cung | cung cấp, dâng, đi theo | キョウ、ク、クウ、グ | そなえる、とも、-ども | 8 |
| 費 | Phí, Bỉ | chi phí, tiêu tốn | ヒ | ついやす、ついえる | 12 |
| 説 | Duyệt, Thoát, Thuế, Thuyết, Thót, Thốt | thuyết, giải thích, học thuyết | セツ、ゼイ | とく | 14 |
| 境 | Cảnh | ranh giới, biên giới, cảnh giới | キョウ、ケイ | さかい | 14 |
| 規 | Quy | quy tắc, tiêu chuẩn | キ | | 11 |
| 視 | Thị | nhìn, thị lực, coi như | シ | みる | 11 |
| 究 | Cứu | nghiên cứu, tìm hiểu | キュウ、ク | きわめる | 7 |
| 質 | Chất, Chí | chất, chất lượng, hỏi | シツ、シチ、チ | たち、ただす、もと、わりふ | 15 |
| 親 | Thân, Thấn | cha mẹ, thân thiết, họ hàng | シン | おや、おや-、したしい、したしむ | 16 |
| 額 | Ngạch | trán, số tiền, khung tranh | ガク | ひたい | 18 |
| 商 | Thương | buôn bán, thương mại | ショウ | あきなう | 11 |
| 賞 | Thưởng | giải thưởng, khen | ショウ | ほめる | 15 |
| 頭 | Đầu | đầu, con (gia súc) | トウ、ズ、ト | あたま、かしら、-がしら、かぶり | 16 |
| 負 | Phụ | thua, gánh, âm | フ | まける、まかす、おう | 9 |
| 松 | Tùng | cây thông | ショウ | まつ | 8 |
| 観 | Quan, Quán | xem, quan sát, quan niệm | カン | みる、しめす | 18 |
| 横 | Hoành, Hoạnh, Quáng, Vàng | ngang, bên cạnh | オウ | よこ | 15 |
| 融 | Dung, Dong | tan chảy, dung hòa | ユウ | とける、とかす | 16 |
| 深 | Thâm | sâu | シン | ふかい、-ぶかい、ふかまる、ふかめる | 11 |
| 況 | Huống | tình hình, tình trạng | キョウ | まして、いわんや、おもむき | 8 |
| 財 | Tài | tài sản, của cải | ザイ、サイ、ゾク | たから | 10 |
| 港 | Cảng | cảng | コウ | みなと | 12 |
| 敗 | Bại | thua, thất bại | ハイ | やぶれる | 11 |
| 買 | Mãi | mua | バイ | かう | 12 |
| 突 | Đột | đâm, đột ngột, nhô ra | トツ、カ | つく | 8 |
| 兵 | Binh | lính, binh lính | ヘイ、ヒョウ | つわもの | 7 |
| 光 | Quang | ánh sáng, chiếu sáng | コウ | ひかる、ひかり | 6 |
| 積 | Tích, Tí | chất đống, tích lũy, diện tích | セキ | つむ、-づみ、つもる、つもり | 16 |
| 完 | Hoàn | hoàn thành, hoàn toàn | カン | | 7 |
| 責 | Trách, Trái | trách nhiệm, trách móc | セキ | せめる | 11 |
| 並 | Tịnh | hàng, xếp hàng, bình thường | ヘイ、ホウ | なみ、ならべる、ならぶ、ならびに | 8 |
| 競 | Cạnh | cạnh tranh, thi đua | キョウ、ケイ | きそう、せる、くらべる | 20 |
| 読 | Đậu, Độc | đọc | ドク、トク、トウ | よむ、-よみ | 14 |
| 就 | Tựu | đảm nhận, theo, về (việc) | シュウ、ジュ | つく、つける | 12 |
| 販 | Phiến, Phán | bán, buôn bán | ハン | | 11 |
| 具 | Cụ | dụng cụ, đồ dùng, cụ thể | グ | そなえる、つぶさに | 8 |
| 異 | Dị | khác, lạ, dị | イ | こと、ことなる、け | 11 |
| 浜 | Banh | bãi biển, bờ biển | ヒン | はま | 10 |
| 遺 | Di, Dị | để lại, di sản | イ、ユイ | のこす | 15 |
| 貿 | Mậu | mậu dịch, buôn bán | ボウ | | 12 |
| 益 | Ích | ích, lợi ích | エキ、ヤク | ます | 10 |
| 顔 | Nhan, Nhăn | mặt, khuôn mặt | ガン | かお | 18 |
| 類 | Loại | loại, chủng loại | ルイ | たぐい | 18 |
| 児 | Nhi | trẻ em, nhi đồng | ジ、ニ、ゲイ | こ、-こ、-っこ | 7 |
| 換 | Hoán | đổi, thay đổi | カン | かえる、-かえる、かわる | 12 |
| 暴 | Bạo, Bộc | bạo lực, hung bạo, phơi bày | ボウ、バク | あばく、あばれる | 15 |
| 廃 | Phế | bỏ, bãi bỏ, phế | ハイ | すたれる、すたる | 12 |
| 熱 | Nhiệt | nóng, nhiệt, sốt | ネツ | あつい | 15 |
| 頼 | Lại, Trái | nhờ, tin cậy | ライ | たのむ、たのもしい、たよる | 16 |
| 覚 | Giác, Giáo, Dác | nhớ, tỉnh, cảm giác | カク | おぼえる、さます、さめる、さとる | 12 |
| 船 | Thuyền | thuyền, tàu | セン | ふね、ふな- | 11 |
| 駅 | Dịch | nhà ga | エキ | | 14 |
| 債 | Trái | nợ, trái phiếu | サイ | | 13 |
| 興 | Hưng, Hứng | hưng thịnh, hứng thú | コウ、キョウ | おこる、おこす | 16 |
| 爆 | Bạo, Bạc, Bộc | nổ, bom | バク | はぜる | 19 |
| 陸 | Lục | đất liền, lục địa | リク、ロク | おか | 11 |
| 則 | Tắc | quy tắc, phép tắc | ソク | のっとる、のり、すなわち | 9 |
| 普 | Phổ | phổ biến, rộng khắp | フ | あまねく、あまねし | 12 |
| 測 | Trắc | đo, đo lường | ソク | はかる | 12 |
| 善 | Thiện, Thiến | tốt, thiện | ゼン | よい、いい、よく、よしとする | 12 |
| 順 | Thuận | thứ tự, thuận | ジュン | | 12 |
| 脱 | Đoái, Thoát, Thoắt, Thoạt, Xoát | cởi, thoát ra | ダツ | ぬぐ、ぬげる | 11 |
| 層 | Tằng | tầng, lớp | ソウ | | 14 |
| 損 | Tổn | tổn hại, lỗ, mất | ソン | そこなう、-そこなう、そこねる、-そこねる | 13 |
| 績 | Tích | thành tích, công lao | セキ | | 17 |
| 貨 | Hóa | hàng hóa, tiền | カ | たから | 11 |
| 択 | Mân, Thước, Xách | chọn, lựa chọn | タク | えらぶ | 7 |
| 償 | Thường | đền bù, bồi thường | ショウ | つぐなう | 17 |
| 賛 | Tán | tán thành, khen ngợi | サン | たすける、たたえる | 15 |
| 項 | Hạng | hạng mục, điều khoản | コウ | うなじ | 12 |
| 願 | Nguyện | nguyện vọng, mong ước, xin | ガン | ねがう、-ねがい | 19 |
| 探 | Tham, Thám | tìm, thám hiểm | タン | さぐる、さがす | 11 |
| 逃 | Đào | chạy trốn, thoát | トウ | にげる、にがす、のがす、のがれる | 9 |
| 傾 | Khuynh | nghiêng, khuynh hướng | ケイ | かたむく、かたむける、かたぶく、かたげる | 13 |
| 購 | Cấu | mua | コウ | | 17 |
| 充 | Sung | đầy đủ, lấp đầy, dành cho | ジュウ | あてる、みたす | 6 |
| 貢 | Cống | cống nạp, đóng góp | コウ、ク | みつぐ | 10 |
| 賃 | Nhẫm | tiền thuê, tiền công | チン | | 13 |
| 貴 | Quý | quý, cao quý | キ | たっとい、とうとい、たっとぶ、とうとぶ | 12 |
| 預 | Dự | gửi, ký gửi, giao phó | ヨ | あずける、あずかる | 13 |
| 焼 | Thiêu | nướng, đốt, cháy | ショウ | やく、やき、やき-、-やき | 12 |
| 譲 | Nhượng, Nhường | nhường, chuyển nhượng | ジョウ | ゆずる | 20 |
| 挑 | Thiêu, Thiểu, Thao | thách thức, khiêu khích | チョウ | いどむ | 9 |
| 紛 | Phân | lẫn lộn, rối ren | フン | まぎれる、-まぎれ、まぎらす、まぎらわす | 10 |
| 貸 | Thải, Thắc | cho mượn, cho thuê | タイ | かす、かし- | 12 |
| 慎 | Thận | thận trọng, dè dặt | シン | つつしむ、つつましい、つつし、つつしみ | 13 |
| 控 | Khống | kiềm chế, ghi lại, chờ sẵn | コウ | ひかえる、ひかえ | 11 |
| 贈 | Tặng | tặng, biếu | ゾウ、ソウ | おくる | 18 |
| 俊 | Tuấn | tài giỏi, tuấn tú | シュン | | 9 |
| 銃 | Súng | súng | ジュウ | つつ | 14 |
| 訳 | Dịch | dịch, lý do | ヤク | わけ | 11 |
| 典 | Điển | kinh điển, điển tích, nghi lễ | テン、デン | ふみ、のり | 8 |
| 賀 | Hạ | chúc mừng | ガ | | 12 |
| 顧 | Cố | nhìn lại, xem xét, khách quen | コ | かえりみる | 21 |
| 訟 | Tụng | kiện tụng | ショウ | | 11 |
| 誉 | Dự | danh dự, khen ngợi | ヨ | ほまれ、ほめる | 13 |
| 勉 | Miễn | cố gắng, chăm chỉ | ベン | つとめる | 10 |
| 免 | Miễn, Vấn | miễn, tha | メン | まぬかれる、まぬがれる | 8 |
| 既 | Kí, Ký, Dĩ | đã, rồi | キ | すでに | 10 |
| 釈 | Thích | giải thích | シャク、セキ | とく、すてる、ゆるす | 11 |
| 貯 | Trữ | tích trữ, tiết kiệm | チョ | ためる、たくわえる | 12 |
| 微 | Vi | nhỏ, rất nhỏ, tinh tế | ビ | かすか | 13 |
| 昼 | Trú | ban ngày, buổi trưa | チュウ | ひる | 9 |
| 喚 | Hoán | gọi, kêu la | カン | わめく | 12 |
| 沿 | Duyên | dọc theo | エン | そう、-ぞい | 8 |
| 誤 | Ngộ | sai, nhầm lẫn | ゴ | あやまる、-あやまる | 14 |
| 瀬 | Lại | ghềnh, chỗ nước nông | ライ | せ | 19 |
| 貫 | Quán | xuyên qua, quán triệt | カン | つらぬく、ぬく、ぬき | 11 |
| 賢 | Hiền | khôn ngoan, thông thái, hiền tài | ケン | かしこい | 16 |
| 弟 | Đệ, Đễ | em trai | テイ、ダイ、デ | おとうと | 7 |
| 兼 | Kiêm | kiêm, đồng thời | ケン | かねる、-かねる | 10 |
| 洗 | Tẩy, Tiển | rửa, giặt | セン | あらう | 9 |
| 兆 | Triệu | điềm, nghìn tỷ | チョウ | きざす、きざし | 6 |
| 慣 | Quán | quen, thói quen | カン | なれる、ならす | 14 |
| 尊 | Tôn | tôn quý, kính trọng | ソン | たっとい、とうとい、たっとぶ、とうとぶ | 12 |
| 祝 | Chúc, Chú | chúc mừng | シュク、シュウ | いわう | 9 |
| 窓 | Song | cửa sổ | ソウ、ス | まど、てんまど、けむだし | 11 |
| 旗 | Kỳ | cờ | キ | はた | 14 |
| 殿 | Điện, Điến | cung điện, điện, ngài (kính ngữ) | デン、テン | との、-どの | 13 |
| 翼 | Dực | cánh, cánh chim, cánh quân | ヨク | つばさ | 17 |
| 魅 | Mị | mê hoặc, quyến rũ | ミ | | 15 |
| 嫌 | Hiềm | ghét, không thích | ケン、ゲン | きらう、きらい、いや | 13 |
| 貧 | Bần | nghèo, bần cùng | ヒン、ビン | まずしい | 11 |
| 酸 | Toan | axit, chua | サン | すい | 14 |
| 兄 | Huynh | anh trai | ケイ、キョウ | あに | 5 |
| 菱 | Lăng | hình thoi, củ ấu | リョウ | ひし | 11 |
| 尽 | Tẫn, Tận, Hết | hết, dùng hết, tận lực | ジン、サン | つきる、つくす、つかす、-づく | 6 |
| 黄 | Hoàng | màu vàng | コウ、オウ | き、こ- | 11 |
| 賠 | Bồi | bồi thường, đền bù | バイ | | 15 |
| 頑 | Ngoan | bướng bỉnh, ngoan cố | ガン | かたくな | 13 |
| 鎖 | Tỏa | xích, dây xích, khóa | サ | くさり、とざす | 18 |
| 輝 | Huy | tỏa sáng, lấp lánh, rực rỡ | キ | かがやく | 15 |
| 噴 | Phún | phun, phun trào | フン | ふく | 15 |
| 沈 | Trầm, Thẩm, Trấm | chìm, lặn, trầm | チン、ジン | しずむ、しずめる | 7 |
| 唆 | Toa | xúi giục, xúi bẩy | サ | そそる、そそのかす | 10 |
| 賄 | Hối | hối lộ, cung cấp, chu cấp | ワイ | まかなう | 13 |
| 幌 | Hoảng | mui xe, mái che, rèm | コウ | ほろ、とばり | 13 |
| 棋 | Kỳ, Kí | cờ, quân cờ, cờ shogi | キ | ご | 12 |
| 曽 | Tằng, Từng | đã từng, trước đây | ソウ、ソ、ゾウ | かつ、かつて、すなわち | 11 |
| 克 | Khắc | khắc phục, vượt qua | コク | かつ | 7 |
| 概 | Khái | khái quát, đại khái, nói chung | ガイ | おおむね | 14 |
| 須 | Tu | cần thiết, nhất thiết | ス、シュ | すべからく、すべし、ひげ、まつ | 12 |
| 雰 | Phân | không khí, bầu không khí | フン | | 12 |
| 頂 | Đính | đỉnh, đỉnh đầu, nhận (khiêm nhường) | チョウ | いただく、いただき | 11 |
| 穴 | Huyệt | lỗ, hang, hố | ケツ | あな | 5 |
| 寛 | Khoan | khoan dung, rộng lượng, thoải mái | カン | くつろぐ、ひろい、ゆるやか | 13 |
| 隔 | Cách | cách ly, ngăn cách, cách quãng | カク | へだてる、へだたる | 13 |
| 匹 | Thất | con (đếm thú nhỏ), sánh ngang | ヒツ | ひき | 4 |
| 貞 | Trinh | trinh tiết, chung thủy, ngay thẳng | テイ、ジョウ | ただしい、さだ | 9 |
| 鋭 | Duệ, Nhuệ | sắc, sắc bén, nhạy bén | エイ | するどい | 15 |
| 壌 | Nhưỡng | đất, thổ nhưỡng | ジョウ | つち | 16 |
| 晩 | Hào, Mạn, Man | buổi tối, ban đêm, muộn | バン | | 12 |
| 寒 | Hàn | lạnh, rét | カン | さむい | 12 |
| 粉 | Phấn | bột, bụi | フン | デシメートル、こ、こな | 10 |
| 勘 | Khám | trực giác, cảm giác, kiểm tra | カン | | 11 |
| 冠 | Quan, Quán | vương miện, mũ, đứng đầu | カン | かんむり | 9 |
| 鏡 | Kính | gương, kính | キョウ、ケイ | かがみ | 19 |
| 聡 | Thông | thông minh, sáng dạ | ソウ | さとい、みみざとい | 14 |
| 覧 | Lãm | xem, ngắm, duyệt | ラン | みる | 17 |
| 魔 | Ma | ma quỷ, yêu ma, phép thuật | マ | | 21 |
| 逸 | Dật | thoát, lạc, xuất chúng | イツ | それる、そらす、はぐれる | 11 |
| 顕 | Hiển | hiển hiện, rõ ràng | ケン | あきらか、あらわれる | 18 |
| 欺 | Khi | lừa dối, lừa gạt | ギ | あざむく | 12 |
| 鬼 | Quỷ | quỷ, ma, yêu quái | キ | おに、おに- | 10 |
| 謙 | Khiêm, Khiệm | khiêm tốn, nhún nhường | ケン | へりくだる | 17 |
| 鎌 | Liêm | cái liềm | レン、ケン | かま | 18 |
| 頻 | Tần | thường xuyên, liên tục | ヒン | しきりに | 17 |
| 碁 | Kỳ | cờ vây | ゴ | | 13 |
| 鎮 | Trấn, Chắn, Chận, Chớn, Dấn, Giấn, Sán, Sấn, Trớn | trấn áp, làm dịu, trấn giữ | チン | しずめる、しずまる、おさえ | 18 |
| 虎 | Hổ | hổ, cọp | コ | とら | 8 |
| 盆 | Bồn | khay, chậu, lễ Obon | ボン | | 9 |
| 晃 | Hoảng, Hoáng, Tư, Quáng, Quàng | sáng, rõ ràng | コウ | あきらか | 10 |
| 賓 | Tân, Thấn | khách, khách quý | ヒン | まろうど、したがう | 15 |
| 鉛 | Duyên | chì | エン | なまり | 13 |
| 跳 | Khiêu | nhảy, bật lên | チョウ | はねる、とぶ、-とび | 13 |
| 僧 | Tăng | nhà sư, tăng | ソウ | | 13 |
| 眺 | Thiếu | ngắm, nhìn ra xa | チョウ | ながめる | 11 |
| 呉 | Ngô | nước Ngô, cho, làm cho | ゴ | くれる、くれ | 7 |
| 鄭 | Trịnh | họ Trịnh, nước Trịnh (cổ) | テイ、ジョウ | | 15 |
| 恭 | Cung | cung kính, kính cẩn | キョウ | うやうやしい | 10 |
| 陵 | Lăng | lăng mộ, gò, đồi | リョウ | みささぎ | 11 |
| 魂 | Hồn | linh hồn, hồn | コン | たましい、たま | 14 |
| 窮 | Cùng | cùng quẫn, khốn cùng, cùng cực | キュウ、キョウ | きわめる、きわまる、きわまり、きわみ | 15 |
| 綾 | Lăng | vải hoa văn, vải chéo | リン | あや | 14 |
| 悦 | Duyệt, Dột | vui sướng, hân hoan | エツ | よろこぶ、よろこばす | 10 |
| 窒 | Trất | nghẹt, tắc, nitơ | チツ | | 11 |
| 洪 | Hồng | lụt, hồng thủy, to lớn | コウ | | 9 |
| 桃 | Đào | quả đào | トウ | もも | 10 |
| 貝 | Bối | sò, ốc, vỏ sò | バイ | かい | 7 |
| 猶 | Do, Dứu | vẫn còn, hơn nữa, do dự | ユウ、ユ | なお | 12 |
| 塊 | Khối | cục, khối, tảng | カイ、ケ | かたまり、つちくれ | 13 |
| 憎 | Tăng | ghét, căm ghét | ゾウ | にくむ、にくい、にくらしい、にくしみ | 14 |
| 慈 | Từ | từ bi, nhân từ, thương yêu | ジ | いつくしむ | 13 |
| 駿 | Tuấn | ngựa tốt, tuấn tú, nhanh | シュン、スン | すぐれる | 17 |
| 漬 | Tí | ngâm, muối dưa | シ | つける、つかる、-づけ | 14 |
| 亮 | Lượng | sáng, rõ ràng | リョウ | あきらか | 9 |
| 墳 | Phần, Phẫn, Bổn | mộ, gò mộ | フン | | 15 |
| 娯 | Ngu | giải trí, vui chơi | ゴ | | 10 |
| 醸 | Nhường | ủ, cất rượu, gây ra | ジョウ | かもす | 20 |
| 窪 | Oa | chỗ trũng, lõm xuống | ワ、ア | くぼむ、くぼみ、くぼまる、くぼ | 14 |
| 閲 | Duyệt, Duợt, Dượt, Huịch, Huỵch | duyệt, xem xét, kiểm duyệt | エツ | けみする | 15 |
| 偵 | Trinh | do thám, trinh thám | テイ | | 11 |
| 憤 | Phẫn, Phấn | phẫn nộ, căm phẫn | フン | いきどおる | 15 |
| 窃 | Thiết | trộm cắp, lén lút | セツ | ぬすむ、ひそか | 9 |
| 慨 | Khái | than thở, cảm khái | ガイ | なげく | 13 |
| 譜 | Phổ, Phả | bản nhạc, phổ, gia phả | フ | | 19 |
| 暁 | Hiếu | bình minh, rạng đông, khi | ギョウ、キョウ | あかつき、さとる | 12 |
| 鷲 | Thứu | chim đại bàng | シュウ、ジュ | わし | 23 |
| 其 | Kỳ, Ký, Ki | cái đó, ấy | キ、ギ、ゴ | それ、その | 8 |
| 尺 | Xích | thước, thước đo, xích | シャク、セキ | さし | 4 |
| 堪 | Kham | chịu đựng, chịu nổi | カン、タン | たえる、たまる、こらえる、こたえる | 12 |
| 嶺 | Lĩnh | đỉnh núi, đèo, dãy núi | レイ、リョウ | みね | 17 |
| 甚 | Thậm | rất, quá, vô cùng | ジン | はなはだ、はなはだしい | 9 |
| 寅 | Dần | Dần (con hổ) | イン | とら | 11 |
| 樽 | Tôn | thùng gỗ, thùng rượu | ソン | たる | 16 |
| 槙 | Chẩn, Điên | cây thông la hán | テン、シン | まき、こずえ | 14 |
| 賭 | Đổ | đánh bạc, cá cược | ト | かける、かけ | 15 |
| 睦 | Mục | hòa thuận, thân thiết | ボク、モク | むつまじい、むつむ、むつぶ | 13 |
| 峻 | Tuấn | cao, dốc, nghiêm khắc | シュン | けわしい、たかい | 10 |
| 槻 | Qui, Quy | cây du Nhật | キ | つき | 15 |
| 頃 | Khoảnh, Khuynh, Khuể | khoảng, lúc, chừng | ケイ、キョウ | ころ、ごろ、しばらく | 11 |
| 箕 | Ky, Cơ | cái nia, cái sàng | キ | み | 14 |
| 楢 | Do | cây sồi | シュウ、ユウ | なら | 13 |
| 兜 | Đâu | mũ trụ, mũ giáp | トウ、ト | かぶと | 11 |
| 寡 | Quả | góa, ít, thiểu số | カ | | 14 |
| 賊 | Tặc | giặc, kẻ trộm, phản tặc | ゾク | | 13 |
| 搾 | Trá | vắt, ép, bóc lột | サク | しぼる | 13 |
| 唄 | Bái | bài hát, dân ca | バイ | うた、うたう | 10 |
| 橘 | Quất | cây quýt, quất | キツ | たちばな | 16 |
| 嬢 | Nương | cô gái, cô, con gái | ジョウ | むすめ | 16 |
| 巽 | Tốn | hướng đông nam | ソン | たつみ | 12 |
| 翁 | Ông | ông lão, ông cụ | オウ | おきな | 10 |
| 廉 | Liêm | rẻ, liêm khiết, lý do | レン | | 13 |
| 窯 | Diêu | lò nung, lò gốm | ヨウ | かま | 15 |
| 醜 | Xú | xấu xí, xấu xa | シュウ | みにくい、しこ | 17 |
| 煩 | Phiền | phiền, lo lắng, phiền não | ハン、ボン | わずらう、わずらわす、うるさがる、うるさい | 13 |
| 禎 | Trinh | điềm lành, may mắn | テイ | さいわい | 13 |
| 枕 | Chẩm, Chấm | gối | チン、シン | まくら | 8 |
| 稜 | Lăng, Lắng | cạnh, góc, uy nghi | リョウ、ロウ | いつ、かど | 13 |
| 惧 | Cụ, Cộ | sợ, lo sợ | ク、グ | おそれる | 11 |
| 魁 | Khôi | người đi đầu, đứng đầu | カイ | さきがけ、かしら | 14 |
| 鵜 | Đề | chim cốc | テイ、ダイ | う | 18 |
| 膳 | Thiện | mâm, bàn ăn nhỏ, bữa ăn | ゼン、セン | かしわ、すすめる、そなえる | 16 |
| 呪 | Chú | nguyền rủa, bùa chú | ジュ、シュ、シュウ、ズ | まじなう、のろい、まじない、のろう | 8 |
| 尭 | Nghiêu | cao, vua Nghiêu | ギョウ | たかい | 8 |
| 韻 | Vận | vần, âm vận, phong vận | イン | | 19 |
| 讃 | Tán | ca ngợi, tán dương | サン | ほめる、たたえる | 22 |
| 湛 | Trạm, Đam, Thầm, Tiêm | đầy tràn, trong, sâu | タン、チン、ジン、セン | しずむ、たたえる | 12 |
| 賜 | Tứ | ban cho, ban tặng | シ | たまわる、たまう、たもう | 15 |
| 繕 | Thiện | sửa chữa, vá | ゼン | つくろう | 18 |
| 玩 | Ngoạn | chơi, đùa, thưởng ngoạn | ガン | もちあそぶ、もてあそぶ | 8 |
| 梯 | Đệ, Thê | cái thang, bậc thang | テイ、タイ | はしご | 11 |
| 耀 | Diệu | chiếu sáng, rực rỡ, lấp lánh | ヨウ | かがやく、ひかり | 20 |
| 頒 | Ban, Phân | phân phát, ban bố | ハン | わかつ、わける | 13 |
| 只 | Chỉ | chỉ, miễn phí | シ | ただ | 5 |
| 噂 | Tỗn, Tổn, Ton, Tun | tin đồn, lời đồn | ソン | うわさ | 15 |
| 戴 | Đái | đội, nhận, đội ơn | タイ | いただく | 17 |
| 冥 | Minh | tối tăm, u minh, âm phủ | メイ、ミョウ | くらい | 10 |
| 允 | Duẫn | cho phép, thành thật | イン | じょう、まことに、ゆるす | 4 |
| 瀕 | Tần | bờ, sát bờ, cận kề | ヒン | ほとり | 20 |
| 稽 | Kê, Khể | suy xét, luyện tập | ケイ | かんがえる、とどめる | 15 |
| 蹴 | Xúc | đá (bằng chân) | シュク、シュウ | ける | 19 |
| 彪 | Bưu | vằn, hoa văn, hổ nhỏ | ヒョウ、ヒュウ | あや | 11 |
| 溢 | Dật | tràn đầy, tràn ra | イツ | こぼれる、あふれる、みちる | 13 |
| 揃 | Tiên, Tiễn | đầy đủ, đồng đều | セン | そろえる、そろう、そろい、きる | 12 |
| 巷 | Hạng | ngõ phố, phố phường | コウ | ちまた | 9 |
| 凌 | Lăng | vượt qua, chịu đựng, chống đỡ | リョウ | しのぐ | 10 |
| 洸 | Hoảng, Quang, Thoáng | nước lấp lánh | コウ | | 9 |
| 貰 | Thế | nhận, được cho | セイ、シャ | もらう | 12 |
| 貼 | Thiếp | dán, dính | テン、チョウ | はる、つく | 12 |
| 煎 | Tiên, Tiễn | rang, sắc, chiên | セン | せんじる、いる、にる | 13 |
| 穣 | Nhương | được mùa, phồn thịnh | ジョウ | わら、ゆたか | 18 |
| 悌 | Đễ | kính anh, kính trên, hòa thuận anh em | テイ、ダイ | | 10 |
| 鱒 | Tỗn | cá hồi chấm | ソン、セン、ザン | ます | 23 |
| 硯 | Nghiễn | nghiên mực | ケン、ゲン | すずり | 12 |
| 尤 | Vưu | hợp lý, đương nhiên, xuất sắc | ユウ | もっとも、とがめる | 4 |
| 兎 | Thỏ | thỏ | ト、ツ | うさぎ | 8 |
| 穹 | Khung | vòm trời, bầu trời | キュウ、キョウ | あめ、そら | 8 |
| 胤 | Dận | con cháu, dòng dõi | イン | たね | 9 |
| 頁 | Hiệt | trang (sách) | ケツ | ぺえじ、おおがい、かしら | 9 |
| 俱 | | cùng, cùng nhau, đều | ク | ともに | 10 |
| 挽 | Vãn | kéo, cưa, xay | バン | ひく | 10 |
| 晄 | Hung, Hoáng, Nhoáng | sáng sủa, rực rỡ | コウ | あきらか | 10 |
| 穿 | Xuyên | xuyên qua, đào, mang (giày) | セン | うがつ、はく | 10 |
| 窄 | Trách | chật hẹp | サク | すぼめる、つぼめる、せまい | 10 |
| 耽 | Đam | say mê, đắm chìm | タン | ふける | 10 |
| 莞 | Hoàn, Hoản | mỉm cười, cói | カン | い | 10 |
| 娩 | Vãn, Miễn | sinh đẻ | ベン | | 11 |
| 崚 | Lăng | núi cao chập chùng | リョウ | | 11 |
| 貪 | Tham | tham, tham lam | タン、ドン、トン | むさぼる | 11 |
| 厩 | Cứu | chuồng ngựa | キュウ | うまや | 12 |
| 堯 | Nghiêu | cao xa, vua Nghiêu | ギョウ | たかい | 12 |
| 斯 | Tư | này, như thế | シ | か、こう、かく、この | 12 |
| 琥 | Hổ | hổ phách | コ | | 12 |
| 竣 | Thuân, Thuyên | hoàn thành, kết thúc | ドウ、シュン | わらわ、わらべ、おわる | 12 |
| 腔 | Khang, Xoang | khoang (cơ thể) | コウ | | 12 |
| 塞 | Tắc, Tái | đóng, bịt, tắc, chặn | ソク、サイ | ふさぐ、とりで、みちる | 13 |
| 塡 | Chấn, Điền, Điễn, Trấn, Trần, Đền | lấp đầy, bổ sung | テン、チン | はまる、うずめる、はめる、ふさぐ | 13 |
| 滉 | Hoáng, Hoảng | nước sâu rộng | コウ | ひろい | 13 |
| 窟 | Quật | hang, hang động | クツ、コツ | いわや、いはや、あな | 13 |
| 蒐 | Sưu | thu thập, sưu tầm | シュウ | あかね、あつまる、あつめる | 13 |
| 虞 | Ngu | lo sợ, nguy cơ | グ | おそれ、おもんぱかる、はかる、うれえる | 13 |
| 賂 | Lộ | hối lộ, của đút | ロ | まいない、まいなう | 13 |
| 頌 | Tụng | ca tụng, bài tụng | ショウ、ジュ、ヨウ | かたち、たたえる、ほめる | 13 |
| 頓 | Đốn | đột ngột, ngay lập tức, sắp xếp | トン、トツ | にわかに、とんと、つまずく、とみに | 13 |
| 噌 | Tăng, Tằng, Tung | ồn ào, (trong chữ miso) | ソウ、ショウ、ソ | かまびすしい | 14 |
| 槇 | Chẩn, Chỉ, Điên, Thị | cây thông la hán | テン、シン | まき、こずえ | 14 |
| 爾 | Nhĩ | ngươi, như thế, sau đó | ジ、ニ | なんじ、しかり、その、のみ | 14 |
| 碩 | Thạc | to lớn, thạc (học vấn cao) | セキ | おおきい | 14 |
| 貌 | Mạo, Mộc | dáng vẻ, diện mạo | ボウ、バク | かたち、かたどる | 14 |
| 賑 | Chẩn | náo nhiệt, phồn thịnh | シン | にぎわい、にぎやか、にぎわす、にぎわう | 14 |
| 銑 | Tiển | gang | セン | | 14 |
| 頗 | Pha, Phả | thiên lệch, rất, khá | ハ | すこぶる、かたよる | 14 |
| 撰 | Soạn, Tuyển, Chuyển | soạn, biên soạn, tuyển chọn | サン、セン | せんする、えらむ、えらぶ | 15 |
| 潰 | Hội | đè bẹp, phá nát, sụp đổ | カイ、エ | つぶす、つぶれる、ついえる | 15 |
| 賦 | Phú | thuế, phú (thơ), ban cho, trả góp | フ、ブ | | 15 |
| 遵 | Tuân | tuân theo, tuân thủ | ジュン | | 15 |
| 窺 | Khuy | nhìn trộm, rình | キ | うかがう、のぞく | 16 |
| 頰 | Giáp | má | キョウ | ほお、ほほ | 16 |
| 輿 | Dư | kiệu, dư luận | ヨ | かご、こし | 17 |
| 禰 | Nỉ | miếu thờ tổ tiên | ネ、デイ、ナイ | | 18 |
| 蹟 | Tích | dấu vết, di tích | セキ、シャク | あと | 18 |
| 顎 | Ngạc | hàm, cằm | ガク | あご、あぎと | 18 |
| 曝 | Bộc | phơi bày, phơi nắng | バク、ホク、ボク | さらす | 19 |
| 璽 | Tỉ | ấn vua, ngọc tỷ | ジ | | 19 |
| 簾 | Liêm | mành tre, rèm | レン | すだれ、す | 19 |
| 顚 | Điên, Đen | đỉnh, chóp, đảo lộn | テン | いただき、たおれる | 19 |
| 麒 | Kì | kỳ lân, hươu cao cổ | キ | | 19 |
| 纏 | Triền | quấn, khoác, đeo bám | テン、デン | まつわる、まとう、まとめる、まとまる | 21 |
| 驍 | Kiêu | dũng mãnh, ngựa tốt | ギョウ、キョウ | たけし、つよい | 22 |