Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 写

5 nét

Hán Việt

Tả

Nghĩa

chép, chụp ảnh, miêu tả

English: copy, be photographed, describe

Onyomi (âm On)
シャジャ
Kunyomi (âm Kun)
うつすうつるうつ-うつし
Số nét
5
Bộ thủ
冖 Mịch (14)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#453 / 2500

Chủ đề: Âm nhạc & Nghệ thuật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 写

  • 写真

    しゃしん

    ảnh, bức ảnh

    N5
  • 写す

    うつす

    chép lại; chụp ảnh

    N4
  • 写る

    うつる

    được chụp, hiện lên (trong ảnh)

    N3
  • 写生

    しゃせい

    sự vẽ phác họa, vẽ từ thực tế

    N2
  • 複写

    ふくしゃ

    sự sao chép, bản sao

    N2
  • 写し

    うつし

    bản sao, bản chép

    N1
  • 映写

    えいしゃ

    sự chiếu phim

    N1
  • 描写

    びょうしゃ

    miêu tả; mô tả

    N1

Câu ví dụ

  • それは最近さいきんの写真しゃしん?

    Tấm hình này có mới không?

  • 彼かれはりんごを写生しゃせいした。

    Anh ấy vẽ phác một quả táo.

  • これは生いき写うつしだ。

    Cái này giống y như thật.

Cùng bộ Mịch 冖

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét