| 定 | Định, Đính | định, quyết định, cố định | テイ、ジョウ | さだめる、さだまる、さだか | 8 |
| 学 | Học | học, học tập, khoa học | ガク | まなぶ | 8 |
| 実 | Thực | thật, thực tế, quả, hạt | ジツ、シツ | み、みのる、まこと、みの | 8 |
| 家 | Gia, Cô | nhà, gia đình, chuyên gia | カ、ケ | いえ、や、うち | 10 |
| 受 | Thụ | nhận, chịu, tiếp nhận | ジュ | うける、-うけ、うかる | 8 |
| 続 | Tục | tiếp tục, nối tiếp | ゾク、ショク、コウ、キョウ | つづく、つづける、つぐない | 13 |
| 安 | An | yên ổn, rẻ, an toàn | アン | やすい、やすまる、やす、やすらか | 6 |
| 院 | Viện | viện, bệnh viện, học viện | イン | | 10 |
| 軍 | Quân | quân đội, quân | グン | いくさ | 9 |
| 売 | Mại, Xác, Xạc | bán | バイ | うる、うれる | 7 |
| 案 | Án | đề án, kế hoạch, phương án | アン | つくえ | 10 |
| 官 | Quan | quan, chính phủ, cơ quan | カン | | 8 |
| 確 | Xác | chắc chắn, xác thực | カク、コウ | たしか、たしかめる | 15 |
| 運 | Vận | vận chuyển, may mắn, vận | ウン | はこぶ | 12 |
| 容 | Dong | chứa, dung mạo, nội dung | ヨウ | いれる | 10 |
| 演 | Diễn | diễn, biểu diễn | エン | | 14 |
| 営 | Dinh, Doanh | kinh doanh, doanh trại | エイ | いとなむ、いとなみ | 12 |
| 空 | Không, Khống, Khổng | bầu trời, trống rỗng, không | クウ | そら、あく、あき、あける | 8 |
| 割 | Cát | chia, cắt, tỷ lệ, vỡ | カツ | わる、わり、われる、さく | 12 |
| 優 | Ưu | ưu tú, dịu dàng, diễn viên | ユウ、ウ | やさしい、すぐれる、まさる | 17 |
| 宅 | Trạch | nhà, nhà ở | タク | | 6 |
| 害 | Hại, Hạt | hại, tổn hại | ガイ | | 10 |
| 宮 | Cung | cung điện, đền thờ | キュウ、グウ、ク、クウ | みや | 10 |
| 究 | Cứu | nghiên cứu, tìm hiểu | キュウ、ク | きわめる | 7 |
| 労 | Lao | lao động, vất vả | ロウ | ろうする、いたわる、いたずき、ねぎら | 7 |
| 額 | Ngạch | trán, số tiền, khung tranh | ガク | ひたい | 18 |
| 審 | Thẩm | xét xử, thẩm tra | シン | つまびらか、つぶさに | 15 |
| 写 | Tả | chép, chụp ảnh, miêu tả | シャ、ジャ | うつす、うつる、うつ-、うつし | 5 |
| 守 | Thủ, Thú | giữ, bảo vệ, tuân thủ | シュ、ス | まもる、まもり、もり、-もり | 6 |
| 察 | Sát | xem xét, đoán, cảnh sát | サツ | | 14 |
| 深 | Thâm | sâu | シン | ふかい、-ぶかい、ふかまる、ふかめる | 11 |
| 字 | Tự | chữ, ký tự | ジ | あざ、あざな、-な | 6 |
| 帰 | Quy | về, trở về | キ | かえる、かえす、おくる、とつぐ | 10 |
| 管 | Quản | ống, quản lý | カン | くだ | 14 |
| 突 | Đột | đâm, đột ngột, nhô ra | トツ、カ | つく | 8 |
| 授 | Thụ | trao, truyền dạy | ジュ | さずける、さずかる | 11 |
| 室 | Thất | phòng | シツ | むろ | 9 |
| 憲 | Hiến | hiến pháp | ケン | | 16 |
| 客 | Khách | khách | キャク、カク | | 9 |
| 完 | Hoàn | hoàn thành, hoàn toàn | カン | | 7 |
| 館 | Quán | tòa nhà, quán, hội quán | カン | やかた、たて | 16 |
| 読 | Đậu, Độc | đọc | ドク、トク、トウ | よむ、-よみ | 14 |
| 愛 | Ái | yêu, tình yêu | アイ | いとしい、かなしい、めでる、おしむ | 13 |
| 富 | Phú | giàu, phong phú | フ、フウ | とむ、とみ | 12 |
| 婦 | Phụ | phụ nữ, vợ | フ | よめ | 11 |
| 寄 | Kí | ghé, tới gần, gửi | キ | よる、-より、よせる | 11 |
| 宣 | Tuyên | tuyên bố, nói | セン | のたまう | 9 |
| 宿 | Túc, Tú | nhà trọ, trọ | シュク | やど、やどる、やどす | 11 |
| 覚 | Giác, Giáo, Dác | nhớ, tỉnh, cảm giác | カク | おぼえる、さます、さめる、さとる | 12 |
| 停 | Đình | dừng, đình chỉ | テイ | とめる、とまる | 11 |
| 帯 | Đái, Đới, Đai | đai, thắt lưng, vùng | タイ | おびる、おび | 10 |
| 締 | Đề | thắt, buộc, đóng | テイ | しまる、しまり、しめる、-しめ | 15 |
| 密 | Mật | bí mật, dày đặc | ミツ | ひそか | 11 |
| 塚 | Trủng | gò, mô đất | チョウ | つか、-づか | 12 |
| 宇 | Vũ | vũ trụ, mái nhà | ウ | | 6 |
| 縮 | Súc | co lại, rút ngắn | シュク | ちぢむ、ちぢまる、ちぢめる、ちぢれる | 17 |
| 栄 | Vinh | vinh quang, phồn thịnh | エイ、ヨウ | さかえる、はえ、-ばえ、はえる | 9 |
| 探 | Tham, Thám | tìm, thám hiểm | タン | さぐる、さがす | 11 |
| 夢 | Mộng, Mông | giấc mơ, mộng | ム、ボウ | ゆめ、ゆめみる、くらい | 13 |
| 揮 | Huy | vung, chỉ huy | キ | ふるう | 12 |
| 宗 | Tông | tông phái, tôn giáo | シュウ、ソウ | むね | 8 |
| 控 | Khống | kiềm chế, ghi lại, chờ sẵn | コウ | ひかえる、ひかえ | 11 |
| 宙 | Trụ | không trung, vũ trụ | チュウ | | 8 |
| 侵 | Xâm | xâm phạm, xâm lược | シン | おかす | 9 |
| 寝 | Tẩm | ngủ, nằm | シン | ねる、ねかす、いぬ、みたまや | 13 |
| 貯 | Trữ | tích trữ, tiết kiệm | チョ | ためる、たくわえる | 12 |
| 豪 | Hào | hào kiệt, mạnh mẽ, nước Úc | ゴウ | えらい | 14 |
| 滞 | Trệ | đình trệ, lưu lại, quá hạn | タイ、テイ | とどこおる | 13 |
| 索 | Tác, Sách | dây, tìm kiếm | サク | | 10 |
| 宝 | Bảo, Báu, Bửu | báu vật, của quý | ホウ | たから | 8 |
| 腕 | Oản | cánh tay, tay nghề | ワン | うで | 12 |
| 窓 | Song | cửa sổ | ソウ、ス | まど、てんまど、けむだし | 11 |
| 掃 | Tảo | quét, quét dọn | ソウ、シュ | はく | 11 |
| 輝 | Huy | tỏa sáng, lấp lánh, rực rỡ | キ | かがやく | 15 |
| 稼 | Giá | kiếm tiền, làm việc | カ | かせぐ | 15 |
| 瞬 | Thuấn | chớp mắt, khoảnh khắc | シュン | またたく、まじろぐ | 18 |
| 沈 | Trầm, Thẩm, Trấm | chìm, lặn, trầm | チン、ジン | しずむ、しずめる | 7 |
| 帝 | Đế | hoàng đế, vua | テイ | みかど | 9 |
| 宏 | Hoành | rộng lớn, to lớn | コウ | ひろい | 7 |
| 溶 | Dong | tan chảy, hòa tan | ヨウ | とける、とかす、とく | 13 |
| 穴 | Huyệt | lỗ, hang, hố | ケツ | あな | 5 |
| 鶴 | Hạc | hạc, sếu | カク | つる | 21 |
| 寛 | Khoan | khoan dung, rộng lượng, thoải mái | カン | くつろぐ、ひろい、ゆるやか | 13 |
| 浸 | Tẩm | ngâm, nhúng, thấm | シン | ひたす、ひたる、つかる | 10 |
| 寒 | Hàn | lạnh, rét | カン | さむい | 12 |
| 擦 | Sát | cọ xát, chà, trầy xước | サツ | する、すれる、-ずれ、こする | 17 |
| 冠 | Quan, Quán | vương miện, mũ, đứng đầu | カン | かんむり | 9 |
| 菅 | Gian | cỏ cói, cỏ lác | カン、ケン | すげ | 11 |
| 嫁 | Giá | cô dâu, con dâu, gả | カ | よめ、とつぐ、いく、ゆく | 13 |
| 宰 | Tể | cai quản, đứng đầu | サイ | | 10 |
| 寂 | Tịch | cô đơn, tĩnh lặng, vắng vẻ | ジャク、セキ | さび、さびしい、さびれる、さみしい | 11 |
| 憂 | Ưu | lo âu, buồn rầu, u sầu | ユウ | うれえる、うれい、うい、うき | 15 |
| 亭 | Đình | đình, quán ăn, nhà nghỉ | テイ、チン | | 9 |
| 傍 | Bàng, Bạng | bên cạnh, gần, người ngoài cuộc | ボウ | かたわら、わき、おか-、はた | 12 |
| 畳 | Điệp | chiếu tatami, gấp, xếp | ジョウ、チョウ | たたむ、たたみ、かさなる | 12 |
| 宴 | Yến | tiệc, yến tiệc | エン | うたげ | 10 |
| 賓 | Tân, Thấn | khách, khách quý | ヒン | まろうど、したがう | 15 |
| 寧 | Ninh | yên ổn, thà rằng, an ninh | ネイ | むしろ | 14 |
| 寮 | Liêu | ký túc xá, nhà trọ | リョウ | | 15 |
| 蛇 | Xà, Di | rắn | ジャ、ダ、イ、ヤ | へび | 11 |
| 穀 | Cốc | ngũ cốc, hạt | コク | | 14 |
| 窮 | Cùng | cùng quẫn, khốn cùng, cùng cực | キュウ、キョウ | きわめる、きわまる、きわまり、きわみ | 15 |
| 宜 | Nghi | thích hợp, tốt | ギ | よろしい、よろしく | 8 |
| 轄 | Hạt | quản hạt, quản lý | カツ | くさび | 17 |
| 窒 | Trất | nghẹt, tắc, nitơ | チツ | | 11 |
| 冗 | Nhũng | thừa, dư thừa, đùa | ジョウ | | 4 |
| 狩 | Thú | săn, săn bắn | シュ | かる、かり、-がり | 9 |
| 亮 | Lượng | sáng, rõ ràng | リョウ | あきらか | 9 |
| 窪 | Oa | chỗ trũng, lõm xuống | ワ、ア | くぼむ、くぼみ、くぼまる、くぼ | 14 |
| 窃 | Thiết | trộm cắp, lén lút | セツ | ぬすむ、ひそか | 9 |
| 殻 | Xác | vỏ, vỏ cứng | カク、コク、バイ | から、がら | 11 |
| 錠 | Đĩnh | khóa, viên thuốc | ジョウ | | 16 |
| 崇 | Sùng | sùng bái, tôn kính | スウ | あがめる | 11 |
| 寅 | Dần | Dần (con hổ) | イン | とら | 11 |
| 淀 | Điến | vũng nước, chỗ nước đọng | テン、デン | よどむ | 11 |
| 蛍 | Huỳnh | đom đóm | ケイ | ほたる | 11 |
| 寡 | Quả | góa, ít, thiểu số | カ | | 14 |
| 搾 | Trá | vắt, ép, bóc lột | サク | しぼる | 13 |
| 宋 | Tống | nhà Tống, cư trú | ソウ | | 7 |
| 窯 | Diêu | lò nung, lò gốm | ヨウ | かま | 15 |
| 枕 | Chẩm, Chấm | gối | チン、シン | まくら | 8 |
| 棺 | Quan, Quán | quan tài | カン | | 12 |
| 綜 | Tống, Tông | tổng hợp, tổng quát | ソウ | おさめる、すべる | 14 |
| 蜜 | Mật | mật, mật ong | ミツ、ビツ | | 14 |
| 鞍 | An | yên ngựa | アン | くら | 15 |
| 萱 | Huyên | cỏ tranh, cỏ lau | ケン | かや、かんぞう | 12 |
| 舵 | Đà | bánh lái | ダ、タ | かじ | 11 |
| 宕 | Đãng | hang động, phóng túng | トウ | すぎる | 8 |
| 喧 | Huyên | ồn ào, náo nhiệt | ケン | やかましい、かまびすしい | 12 |
| 宵 | Tiêu | đêm, chập tối | ショウ | よい | 10 |
| 壕 | Hào | hào, hầm trú ẩn | コウ、ゴウ | ほり | 17 |
| 暉 | Huy | ánh sáng, chiếu sáng | キ | かがやく | 13 |
| 寓 | Ngụ | tạm trú, ngụ ý | グウ、グ、ドウ | ぐうする、かこつける、よせる、よる | 12 |
| 冥 | Minh | tối tăm, u minh, âm phủ | メイ、ミョウ | くらい | 10 |
| 壱 | Nhất | một (trong văn bản) | イチ、イツ | ひとつ | 7 |
| 蒙 | Mông | ngu muội, chịu, nhận | モウ、ボウ | こうむる、おおう、くらい | 13 |
| 舜 | Thuấn | hoa dâm bụt, vua Thuấn | シュン | | 13 |
| 諦 | Đế, Đề | từ bỏ, cam chịu, chân lý | テイ、タイ | あきらめる、つまびらか、まこと | 16 |
| 蹄 | Đề | móng guốc | テイ | ひづめ | 16 |
| 詫 | Sá | xin lỗi, tạ lỗi | タ | わび、わびしい、かこつ、わびる | 13 |
| 宛 | Uyển, Uyên | gửi đến, địa chỉ, giống như | エン | あてる、-あて、-づつ、あたかも | 8 |
| 穹 | Khung | vòm trời, bầu trời | キュウ、キョウ | あめ、そら | 8 |
| 陀 | Đà | dốc, đà (phiên âm) | タ、ダ、イ、チ、ジ | けわしい、ななめ | 8 |
| 勃 | Bột | bột phát, đột ngột, nổi lên | ボツ、ホツ | おこる、にわかに | 9 |
| 宥 | Hựu | tha thứ, xoa dịu | ユウ | なだめる、ゆるす | 9 |
| 按 | Án | án, xem xét, xoa bóp | アン | おさえる、しらべる | 9 |
| 晏 | Yến | muộn, yên tĩnh | アン | おそい | 10 |
| 穿 | Xuyên | xuyên qua, đào, mang (giày) | セン | うがつ、はく | 10 |
| 窄 | Trách | chật hẹp | サク | すぼめる、つぼめる、せまい | 10 |
| 耽 | Đam | say mê, đắm chìm | タン | ふける | 10 |
| 莞 | Hoàn, Hoản | mỉm cười, cói | カン | い | 10 |
| 牽 | Khiên, Khản | kéo, dắt, lôi | ケン | ひく | 11 |
| 椀 | Oản | bát gỗ, bát sơn mài | ワン | はち | 12 |
| 渾 | Hồn | tất cả, đục ngầu | コン | すべて、にごる | 12 |
| 腔 | Khang, Xoang | khoang (cơ thể) | コウ | | 12 |
| 塞 | Tắc, Tái | đóng, bịt, tắc, chặn | ソク、サイ | ふさぐ、とりで、みちる | 13 |
| 彙 | Vị, Vựng | loại, gom lại, phân loại | イ | はりねずみ | 13 |
| 碗 | Oản | bát sứ, chén trà | ワン | こばち | 13 |
| 窟 | Quật | hang, hang động | クツ、コツ | いわや、いはや、あな | 13 |
| 蓉 | Dong | hoa sen, phù dung | ヨウ | | 13 |
| 綻 | Trán | rách, sứt chỉ, hé nở | タン | ほころびる | 14 |
| 誼 | Nghị | tình bạn, tình nghĩa | ギ | よしみ、よい | 15 |
| 踪 | Tung | dấu vết, tung tích | ソウ、ショウ | あと | 15 |
| 叡 | Duệ | thông minh, sáng suốt, hoàng gia | エイ | あきらか | 16 |
| 窺 | Khuy | nhìn trộm, rình | キ | うかがう、のぞく | 16 |
| 曖 | Ái | mờ mịt, mơ hồ | アイ | くらい | 17 |
| 寵 | Sủng | sủng ái, yêu chiều | チョウ | めぐみ、めぐむ | 19 |
| 鬱 | Uất | u uất, trầm cảm, rậm rạp | ウツ | うっする、ふさぐ、しげる | 29 |