Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 匿

10 nét

Hán Việt

Nặc

Nghĩa

giấu, che giấu, nặc danh

English: hide, shelter, shield

Onyomi (âm On)
トク
Kunyomi (âm Kun)
かくまう
Số nét
10
Bộ thủ
匸 Hễ (23)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#2024 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • 彼かれは匿名とくめいで赤十字せきじゅうじに多額たがくのお金かねを寄付きふした。

    Ông ấy đã quyên góp nặc danh một khoản tiền lớn cho Hội Chữ thập đỏ.

  • 匿名とくめいの電話でんわがあったんです。

    Đã có một cuộc gọi nặc danh.

  • 匿名とくめいでも、詳細しょうさいな情報じょうほうを書かいて頂いただいても、どちらでも結構けっこうです。

    Ẩn danh hay ghi thông tin chi tiết đều được cả.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Hễ 匸

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét