Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 若

8 nét

Hán Việt

Nhược

Nghĩa

trẻ, nếu

English: young, if, perhaps, possibly, low number, immature

Onyomi (âm On)
ジャクニャクニャ
Kunyomi (âm Kun)
わかいわか-もしくわもしもしくはごとし
Số nét
8
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#458 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 若

  • 若い

    わかい

    trẻ

    N5
  • 若々しい

    わかわかしい

    trẻ trung, tươi trẻ

    N2
  • 若干

    じゃっかん

    một số, một chút

    N1

Câu ví dụ

  • 若わかいうちにたくさんの本ほんを読よむべきだ。

    Lúc còn trẻ thì bạn nên đọc nhiều sách vào.

  • 公園こうえんのつつじの世話せわをする庭師にわしが若干じゃっかん名めいいる。

    Có vài người làm vườn chăm sóc những khóm đỗ quyên trong công viên.

  • 彼女かのじょは相変あいかわらず若々わかわかしい。

    Cô ấy vẫn trẻ trung như ngày nào.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét