Kanji 厳
17 nét
Hán Việt
Nghiêm
Nghĩa
nghiêm khắc, nghiêm
English: stern, strictness, severity, rigidity
- Onyomi (âm On)
- ゲンゴン
- Kunyomi (âm Kun)
- おごそかきびしいいかめしいいつくし
- Số nét
- 17
- Bộ thủ
- 厂 Hán (27)
- JLPT
- N1
- Cấp lớp
- Lớp 6
- Kanken
- 5級
- Tần suất
- #638 / 2500
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
Câu ví dụ
厳密に言うと、トマトは果物です。
Nói đúng ra, cà chua là một loại quả.
世間は厳しい。
Cuộc đời là một thứ khắc nghiệt.
道路法規は厳重に守らなければならない。
Phải tuân thủ nghiêm ngặt luật giao thông đường bộ.