Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 献

13 nét

Hán Việt

Hiến, Ta

Nghĩa

dâng, hiến tặng

English: offering, counter for drinks, present, offer

Onyomi (âm On)
ケンコン
Kunyomi (âm Kun)
たてまつる
Số nét
13
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#637 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13

Từ vựng chứa 献

  • 貢献

    こうけん

    sự cống hiến, đóng góp

    N3
  • 献立

    こんだて

    thực đơn

    N2
  • 文献

    ぶんけん

    văn liệu, tài liệu tham khảo

    N2

Câu ví dụ

  • 貢献こうけんした。

    Tôi đã đóng góp.

  • 星ほし印しるしは重要じゅうような参照さんしょう文献ぶんけんを示しめす。

    Dấu hoa thị biểu thị tài liệu tham khảo quan trọng.

  • 献血けんけつをしたことがありますか。

    Bạn đã từng hiến máu chưa?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét