Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 寸

3 nét

Hán Việt

Thốn

Nghĩa

tấc, một chút, nhỏ

English: measurement, tenth of a shaku, a little, small

Onyomi (âm On)
スン
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
3
Bộ thủ
寸 Thốn (41)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1669 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Từ vựng chứa 寸

  • 寸法

    すんぽう

    kích thước, số đo

    N2

Câu ví dụ

  • 棚たなの寸法すんぽうはいくらあるか。

    Kích thước của cái giá là bao nhiêu?

  • かわいそうにその子供こどもは餓死がし寸前すんぜんだった。

    Đứa trẻ tội nghiệp đó sắp chết đói.

  • 戻もどす寸前すんぜんだった。

    Suýt nữa thì nôn.

Cùng bộ Thốn 寸