Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 郭

11 nét

Hán Việt

Quách

Nghĩa

thành quách, khu vực, phố đèn đỏ

English: enclosure, quarters, fortification, red-light district

Onyomi (âm On)
カク
Kunyomi (âm Kun)
くるわ
Số nét
11
Bộ thủ
邑 Ấp (163)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1670 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • 霧きりのため山やまの輪郭りんかくがぼんやりしていた。

    Vì sương mù nên đường nét của ngọn núi trông mờ mờ.

  • 彼かれはその機械きかいの輪郭りんかくをスケッチします。

    Anh ấy phác họa đường nét của cỗ máy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét