Theo cấp JLPT
Danh sách khác
Hán Việt
Dĩ
Nghĩa
đã, thôi, dừng
English: stop, halt, previously, already, long ago
已むに已まれずやっているんです。
Tôi làm vì không còn cách nào khác.
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.