Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 包

5 nét

Hán Việt

Bao

Nghĩa

gói, bọc, bao

English: wrap, pack up, cover, conceal

Onyomi (âm On)
ホウ
Kunyomi (âm Kun)
つつむくるむ
Số nét
5
Bộ thủ
勹 Bao (20)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#954 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 包

  • 包む

    つつむ

    bọc; gói

    N4
  • 小包

    こづつみ

    bưu kiện

    N3
  • 包み

    つつみ

    gói; bọc

    N3
  • 包装

    ほうそう

    sự đóng gói, bao bì

    N3
  • 包帯

    ほうたい

    băng (y tế)

    N2
  • 包丁

    ほうちょう

    dao làm bếp

    N2

Câu ví dụ

  • 包つつみを開あけて下ください。

    Xin hãy mở gói đồ ra.

  • ギフト包装ほうそうしてもらえますか?

    Gói quà giúp tôi được không?

  • お送おくりした小包こづつみ、受うけ取とりましたか。

    Bạn đã nhận được bưu kiện tôi gửi chưa?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Bao 勹

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét