Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 干

3 nét

Hán Việt

Can

Nghĩa

khô, phơi khô, can thiệp

English: dry, parch, ebb, recede, interfere, intercede

Onyomi (âm On)
カン
Kunyomi (âm Kun)
ほすほし--ぼしひる
Số nét
3
Bộ thủ
干 Can (51)
JLPT
N2
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#1349 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3

Từ vựng chứa 干

  • 干す

    ほす

    phơi; hong khô; uống cạn

    N2
  • 干渉

    かんしょう

    sự can thiệp

    N1
  • 若干

    じゃっかん

    một số, một chút

    N1
  • 梅干し

    うめぼし

    mơ muối umeboshi

    N1
  • 干し~

    ほし~

    ~ khô (đồ phơi khô)

    N1
  • 干し物

    ほしもの

    đồ phơi (quần áo)

    N1

Câu ví dụ

  • 洗濯せんたく物ぶつを干ほすには最高さいこうの天気てんきだ。

    Thời tiết lý tưởng để phơi quần áo.

  • 公園こうえんのつつじの世話せわをする庭師にわしが若干じゃっかん名めいいる。

    Có vài người làm vườn chăm sóc những khóm đỗ quyên trong công viên.

  • 彼かれに干渉かんしょうするな。

    Đừng can thiệp vào chuyện của anh ta.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Can 干

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét