Kanji 虫
6 nét
Hán Việt
Trùng
Nghĩa
côn trùng, sâu bọ
English: insect, bug, temper
- Onyomi (âm On)
- チュウキ
- Kunyomi (âm Kun)
- むし
- Số nét
- 6
- Bộ thủ
- 虫 Trùng (142)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 1
- Kanken
- 10級
- Tần suất
- #1351 / 2500
Chủ đề: Động vật, Côn trùng & Chim
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Câu ví dụ
トムは本の虫だ。
Tom là một con mọt sách.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Trùng 虫
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|