Kanji 彗
11 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Câu ví dụ
サッカー界に新たなスターが彗星のごとく現れた。
Một ngôi sao mới đã xuất hiện như sao chổi trong làng bóng đá.
彼は新しい彗星を発見したと主張した。
Ông ấy tuyên bố đã phát hiện ra một sao chổi mới.
彗星は運行しながら後ろに光の尾を引く。
Sao chổi vừa di chuyển vừa kéo theo một cái đuôi ánh sáng phía sau.