Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 彗

11 nét

Hán Việt

Tuệ

Nghĩa

sao chổi, cái chổi

English: comet, broom

Onyomi (âm On)
スイエケイセイ
Kunyomi (âm Kun)
ほうき
Số nét
11
Bộ thủ
彐 Kệ (58)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2294 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Câu ví dụ

  • サッカー界かいに新あらたなスターが彗星すいせいのごとく現あらわれた。

    Một ngôi sao mới đã xuất hiện như sao chổi trong làng bóng đá.

  • 彼かれは新あたらしい彗星すいせいを発見はっけんしたと主張しゅちょうした。

    Ông ấy tuyên bố đã phát hiện ra một sao chổi mới.

  • 彗星すいせいは運行うんこうしながら後うしろに光ひかりの尾おを引ひく。

    Sao chổi vừa di chuyển vừa kéo theo một cái đuôi ánh sáng phía sau.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Kệ 彐

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét