Theo cấp JLPT
Danh sách khác
Hán Việt
Đang, Đáng, Đương
Nghĩa
trúng, đúng, thích hợp
English: hit, right, appropriate, himself
本当
ほんとう
thật, thật sự
お弁当
おべんとう
cơm hộp (bento)
適当
てきとう
thích hợp; qua loa, tùy tiện
見当
けんとう
sự ước đoán, phỏng đoán
当り
あたり
trúng, thành công
相当
そうとう
khá, tương đối; tương đương ~
担当
たんとう
phụ trách
当時
とうじ
thời đó, hồi ấy
本当ほんとうですか。
Thật sao?
当時とうじ私わたしは学生がくせいだった。
Lúc đó tôi còn là học sinh.
適当てきとうにやって。
Cứ làm đại khái thôi.
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.