Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 戯

15 nét

Hán Việt

Hí, Hý, Hé, Nghí

Nghĩa

đùa giỡn, vui chơi, kịch

English: frolic, play, sport

Onyomi (âm On)
ギゲ
Kunyomi (âm Kun)
たわむれるざれるじゃれる
Số nét
15
Bộ thủ
戈 Qua (62)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1880 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15

Từ vựng chứa 戯

  • 戯曲

    ぎきょく

    kịch; hí khúc

    N1

Câu ví dụ

  • 彼かれはいくつかの戯曲ぎきょくを韻文いんぶんで書かいた。

    Ông ấy đã viết một số vở kịch bằng thơ.

  • 子供こども達たちの一団いちだんが戯たわむれていた。

    Một nhóm trẻ con đang nô đùa.

  • 人生じんせいはビールと九きゅう柱はしら戯ばかりではない。

    Cuộc đời không chỉ toàn bia rượu và trò chơi.

Cùng bộ Qua 戈