Kanji có chứa bộ này
Gồm 10 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
57 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 議 | Nghị | bàn bạc, thảo luận, nghị luận | ギ | | 20 |
| 戦 | Khuyết | chiến tranh, trận đấu | セン | いくさ、たたかう、おののく、そよぐ | 13 |
| 成 | Thành | thành, trở thành, hoàn thành | セイ、ジョウ | なる、なす、-なす | 6 |
| 機 | Ky, Cơ | máy, cơ hội, máy bay | キ | はた | 16 |
| 感 | Cảm | cảm, cảm giác, cảm xúc | カン | | 13 |
| 減 | Giảm | giảm, bớt | ゲン | へる、へらす | 12 |
| 歳 | Tuế, Tuổi | tuổi, năm | サイ、セイ | とし、とせ、よわい | 13 |
| 裁 | Tài | cắt (vải), phán xử | サイ | たつ、さばく | 12 |
| 職 | Chức | nghề nghiệp, chức vụ | ショク、ソク | | 18 |
| 残 | Tàn | còn lại, sót lại | ザン、サン | のこる、のこす、そこなう、のこり | 10 |
| 域 | Vực | vùng, khu vực | イキ | | 11 |
| 義 | Nghĩa | nghĩa, chính nghĩa | ギ | | 13 |
| 蔵 | Tàng, Tạng | kho, cất giữ | ゾウ、ソウ | くら、おさめる、かくれる | 15 |
| 識 | Thức, Chí | biết, nhận thức, kiến thức | シキ | しる、しるす | 19 |
| 織 | Chức, Chí, Xí | dệt, vải dệt | ショク、シキ | おる、おり、-おり | 18 |
| 盛 | Thịnh, Thình | thịnh vượng, đầy, chất lên | セイ、ジョウ | もる、さかる、さかん | 11 |
| 儀 | Nghi | nghi lễ, nghi thức | ギ | | 15 |
| 惑 | Hoặc | mê hoặc, bối rối | ワク | まどう | 12 |
| 城 | Thành | lâu đài, thành | ジョウ、セイ | しろ | 9 |
| 載 | Tái, Tại, Tải | chở, đăng tải | サイ | のせる、のる | 13 |
| 我 | Ngã | ta, mình, cái tôi | ガ | われ、わ、わが- | 7 |
| 越 | Việt, Hoạt | vượt qua, Việt Nam | エツ、オツ | こす、-こす、-ごし、こえる | 12 |
| 臓 | Tạng | nội tạng | ゾウ | はらわた | 19 |
| 銭 | Tiền | tiền, đồng xu | セン、ゼン | ぜに、すき | 14 |
| 戒 | Giới, Dới, Giái, Giáy, Rối | răn, cảnh giới, giới luật | カイ | いましめる | 7 |
| 閥 | Phiệt | phe cánh, bè phái | バツ | | 14 |
| 威 | Uy | uy, uy nghiêm, đe dọa | イ | おどす、おどし、おどかす | 9 |
| 誠 | Thành | thành thật, chân thành | セイ | まこと | 13 |
| 茂 | Mậu | um tùm, rậm rạp | モ | しげる | 8 |
| 犠 | Nghé | hy sinh | ギ、キ | いけにえ | 17 |
| 滅 | Diệt | diệt, tiêu diệt, diệt vong | メツ | ほろびる、ほろぶ、ほろぼす | 13 |
| 浅 | Thiển, Tiên | nông, cạn, nhạt, hời hợt | セン | あさい | 9 |
| 械 | Giới | máy móc, dụng cụ, cơ giới | カイ | かせ | 11 |
| 磯 | Ki | bờ biển đá, bãi biển | キ | いそ | 17 |
| 繊 | Tiêm | sợi mảnh, mảnh mai, tinh tế | セン | | 17 |
| 栽 | Tài, Tải | trồng cây, cây trồng | サイ | | 10 |
| 践 | Tiễn | giẫm, thực hành, thực tiễn | セン | ふむ | 13 |
| 憾 | Hám | hối tiếc, đáng tiếc | カン | うらむ | 16 |
| 畿 | Kì | kinh kỳ, vùng quanh kinh đô | キ | みやこ | 15 |
| 幾 | Ki, Kỉ, Kí | bao nhiêu, mấy | キ | いく-、いくつ、いくら | 12 |
| 餓 | Ngạ | đói, chết đói | ガ | うえる | 15 |
| 伐 | Phạt | chặt, đốn, chinh phạt | バツ、ハツ、カ、ボチ | きる、そむく、うつ | 6 |
| 戯 | Hí, Hý, Hé, Nghí | đùa giỡn, vui chơi, kịch | ギ、ゲ | たわむれる、ざれる、じゃれる | 15 |
| 賊 | Tặc | giặc, kẻ trộm, phản tặc | ゾク | | 13 |
| 桟 | San | giàn giáo, cầu tàu, then cửa | サン、セン | かけはし | 10 |
| 峨 | Nga | núi cao, vòi vọi | ガ | けわしい | 10 |
| 戴 | Đái | đội, nhận, đội ơn | タイ | いただく | 17 |
| 或 | Hoặc | nào đó, hoặc, có lẽ | ワク、コク、イキ | ある、あるい、あるいは | 8 |
| 蔑 | Miệt | khinh miệt, coi thường | ベツ | ないがしろ、なみする、くらい、さげすむ | 14 |
| 戊 | Mậu | Mậu (can thứ 5) | ボ、ボウ | つちのえ | 5 |
| 俄 | Nga | bỗng nhiên, đột ngột | ガ | にわか | 9 |
| 哉 | Tai | thay, ôi (cảm thán) | サイ | かな、や | 9 |
| 晟 | Thịnh, Thạnh | sáng, rạng rỡ | セイ、ジョウ | あきらか | 10 |
| 戚 | Thích | họ hàng, thân thích, buồn | ソク、セキ | いたむ、うれえる、みうち | 11 |
| 戟 | Kích | cây kích, binh khí | ゲキ | ほこ | 12 |
| 摑 | Quắc, Quặc, Quách, Quốc | nắm, chộp, túm | カク | つかむ、つかまえる、つかまる | 14 |
| 箋 | Tiên | giấy viết, thẻ, nhãn | セン | ふだ | 14 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.
- 戎Nhung
- 戉Mậu
- 戌Tuất
- 戍Thú
- 戔Tiên
- 戛Kiết
- 戝Tặc
- 戞Kiết
- 戡Kham
- 截Tiệt
- 戮Lục
- 戳Trạc