Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 拡

8 nét

Hán Việt

Khuếch

Nghĩa

mở rộng, khuếch trương

English: broaden, extend, expand, enlarge

Onyomi (âm On)
カクコウ
Kunyomi (âm Kun)
ひろがるひろげるひろめる
Số nét
8
Bộ thủ
手 Thủ (64)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#611 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 拡

  • 拡大

    かくだい

    sự mở rộng, phóng to

    N3
  • 拡充

    かくじゅう

    sự mở rộng, tăng cường

    N2
  • 拡張

    かくちょう

    sự mở rộng

    N2
  • 拡散

    かくさん

    sự khuếch tán, lan truyền

    N1

Câu ví dụ

  • その市場しじょうは急速きゅうそくに拡大かくだいしている。

    Thị trường đó đang mở rộng nhanh chóng.

  • その会社かいしゃでは拡張かくちょうの計画けいかくがあります。

    Công ty đó có kế hoạch mở rộng.

  • 教育きょういく施設しせつを拡充かくじゅうする金きんをもっと多おおくと望のぞんでいる。

    Người ta mong có thêm nhiều tiền để mở rộng các cơ sở giáo dục.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét