Kanji 書
10 nét
Hán Việt
Thư
Nghĩa
viết, sách
English: write
- Onyomi (âm On)
- ショ
- Kunyomi (âm Kun)
- かく-がき
- Số nét
- 10
- Bộ thủ
- 曰 Viết (73)
- JLPT
- N5
- Cấp lớp
- Lớp 2
- Kanken
- 9級
- Tần suất
- #169 / 2500
Chủ đề: Trường học & Học tập
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Câu ví dụ
読書をする時間がない。
Tôi không có thời gian đọc sách.
なにか書くものをくれ。
Đưa tôi cái gì để viết đi.
辞書なら持ってます。
Tôi có từ điển.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.