| 国 | Quốc, Cuốc | nước, quốc gia | コク | くに | 8 |
| 会 | Cối, Hội, Hụi | gặp gỡ, hội họp, hiệp hội | カイ、エ | あう、あわせる、あつまる | 6 |
| 長 | Trường, Trưởng, Trướng | dài, trưởng, người đứng đầu | チョウ | ながい、おさ | 8 |
| 同 | Đồng | giống, cùng, đồng | ドウ | おなじ | 6 |
| 時 | Thì, Thời | thời gian, giờ, lúc | ジ | とき、-どき | 10 |
| 自 | Tự | tự mình, bản thân | ジ、シ | みずから、おのずから、おのずと | 6 |
| 行 | Hành, Hạnh, Hàng, Hạng | đi, thực hiện, hàng | コウ、ギョウ、アン | いく、ゆく、-ゆき、-いき | 6 |
| 社 | Xã | công ty, xã hội, đền thờ | シャ | やしろ | 7 |
| 分 | Phân, Phận | phần, phút, chia, hiểu | ブン、フン、ブ | わける、わけ、わかれる、わかる | 4 |
| 後 | Hậu, Hấu | sau, phía sau, sau này | ゴ、コウ | のち、うしろ、あと、おくれる | 9 |
| 前 | Tiền | trước, phía trước | ゼン | まえ、-まえ | 9 |
| 間 | Gian | khoảng, giữa, gian | カン、ケン | あいだ、ま、あい | 12 |
| 東 | Đông | phía đông | トウ | ひがし | 8 |
| 地 | Địa | đất, mặt đất, địa phương | チ、ジ | | 6 |
| 合 | Hợp, Cáp | hợp, phù hợp, kết hợp | ゴウ、ガッ、カッ | あう、-あう、あい、あい- | 6 |
| 市 | Thị | thành phố, chợ | シ | いち | 5 |
| 内 | Nạp, Nội, Nói, Nòi, Nồi, Nỗi, Nụi | trong, bên trong | ナイ、ダイ | うち | 4 |
| 方 | Phương | hướng, phía, cách, vị (người) | ホウ | かた、-かた、-がた | 4 |
| 今 | Kim | bây giờ, nay | コン、キン | いま | 4 |
| 回 | Hồi, Hối | lần, vòng, xoay | カイ、エ | まわる、-まわる、-まわり、まわす | 6 |
| 新 | Tân | mới | シン | あたらしい、あらた、あら-、にい- | 13 |
| 場 | Tràng, Trường | nơi, chỗ, địa điểm | ジョウ、チョウ | ば | 12 |
| 米 | Mễ | gạo, Mỹ, mét | ベイ、マイ、メエトル | こめ、よね | 6 |
| 高 | Cao | cao, đắt | コウ | たかい、たか、-だか、たかまる | 10 |
| 明 | Minh | sáng, rõ ràng | メイ、ミョウ、ミン | あかり、あかるい、あかるむ、あからむ | 8 |
| 京 | Kinh | kinh đô, thủ đô | キョウ、ケイ、キン | みやこ | 8 |
| 通 | Thông | đi qua, thông, đi lại | ツウ、ツ | とおる、とおり、-とおり、-どおり | 10 |
| 外 | Ngoại | ngoài, bên ngoài | ガイ、ゲ | そと、ほか、はずす、はずれる | 5 |
| 言 | Ngôn, Ngân | nói, lời | ゲン、ゴン | いう、こと | 7 |
| 理 | Lý | lý, lý lẽ, đạo lý | リ | ことわり | 11 |
| 体 | Thể | cơ thể, thân thể | タイ、テイ | からだ、かたち | 7 |
| 当 | Đang, Đáng, Đương | trúng, đúng, thích hợp | トウ | あたる、あたり、あてる、あて | 6 |
| 首 | Thủ, Thú | cổ, đầu, thủ (lãnh đạo) | シュ | くび | 9 |
| 来 | Lai, Lãi, Lay, Lơi, Ray, Rơi | đến, tới, sau (tới) | ライ、タイ | くる、きたる、きたす、き | 7 |
| 作 | Tác | làm, chế tạo, tác phẩm | サク、サ | つくる、つくり、-づくり | 7 |
| 用 | Dụng | dùng, sử dụng, việc | ヨウ | もちいる | 5 |
| 強 | Cường, Cưỡng, Càng, Cướng, Cượng, Gàn, Gàng, Gắng, Gương, Gượng, Ngượng | mạnh | キョウ、ゴウ | つよい、つよまる、つよめる、しいる | 11 |
| 公 | Công | công, công cộng, chính thức | コウ、ク | おおやけ | 4 |
| 野 | Dã | cánh đồng, hoang dã, dân dã | ヤ、ショ | の、の- | 11 |
| 思 | Tư, Tứ, Tai | nghĩ, suy nghĩ | シ | おもう、おもえらく、おぼす | 9 |
| 家 | Gia, Cô | nhà, gia đình, chuyên gia | カ、ケ | いえ、や、うち | 10 |
| 話 | Thoại | nói chuyện, câu chuyện | ワ | はなす、はなし | 13 |
| 多 | Đa | nhiều | タ | おおい、まさに、まさる | 6 |
| 数 | Sác, Số, Sổ, Xúc, Sỗ, Sộ, Xọ | số, con số, đếm | スウ、ス、サク、ソク、シュ | かず、かぞえる、しばしば、せめる | 13 |
| 記 | Kí | ghi chép, ghi lại, bài ký | キ | しるす | 10 |
| 北 | Bắc | phía bắc | ホク | きた | 5 |
| 午 | Ngọ | trưa, Ngọ | ゴ | うま | 4 |
| 心 | Tâm | tim, lòng, tâm | シン | こころ、-ごころ | 4 |
| 点 | Điểm | điểm, chấm | テン | つける、つく、たてる、さす | 9 |
| 教 | Giáo | dạy, giáo dục, tôn giáo | キョウ | おしえる、おそわる | 11 |
| 書 | Thư | viết, sách | ショ | かく、-がき | 10 |
| 活 | Hoạt, Quạt | sống, hoạt động, sinh động | カツ | いきる、いかす、いける | 9 |
| 原 | Nguyên | đồng bằng, nguyên, gốc | ゲン | はら | 10 |
| 交 | Giao | giao, qua lại, trộn | コウ | まじわる、まじえる、まじる、まざる | 6 |
| 元 | Nguyên | gốc, nguồn, trước đây | ゲン、ガン | もと | 4 |
| 近 | Cận, Cấn, Ký | gần | キン、コン | ちかい | 7 |
| 考 | Khảo | suy nghĩ, cân nhắc | コウ | かんがえる、かんがえ | 6 |
| 画 | Hoạch | tranh, hình vẽ, nét, kế hoạch | ガ、カク、エ、カイ | えがく、かくする、かぎる、はかりごと | 8 |
| 海 | Hải | biển | カイ | うみ | 9 |
| 売 | Mại, Xác, Xạc | bán | バイ | うる、うれる | 7 |
| 組 | Tổ | nhóm, tổ, lắp ráp | ソ | くむ、くみ、-ぐみ | 11 |
| 知 | Tri | biết, trí tuệ | チ | しる、しらせる | 8 |
| 道 | Đạo, Đáo | đường, con đường, đạo | ドウ、トウ | みち、いう | 12 |
| 引 | Dẫn, Dấn | kéo, dẫn | イン | ひく、ひける | 4 |
| 半 | Bán | nửa, rưỡi | ハン | なかば | 5 |
| 計 | Kế, Kê | đo, tính, kế hoạch | ケイ | はかる、はからう | 9 |
| 直 | Trực | thẳng, sửa, trực tiếp | チョク、ジキ、ジカ | ただちに、なおす、-なおす、なおる | 8 |
| 朝 | Triêu, Triều | buổi sáng, triều đại | チョウ | あさ | 12 |
| 西 | Tây, Tê | phía tây | セイ、サイ、ス | にし | 6 |
| 台 | Thai, Đài, Di | bệ, đài, chiếc (máy, xe) | ダイ、タイ | うてな、われ、つかさ | 5 |
| 広 | Quảng | rộng | コウ | ひろい、ひろまる、ひろめる、ひろがる | 5 |
| 電 | Điện | điện | デン | | 13 |
| 少 | Thiểu, Thiếu | ít | ショウ | すくない、すこし | 4 |
| 工 | Công | công, thủ công, xây dựng | コウ、ク、グ | | 3 |
| 語 | Ngữ, Ngứ | từ, lời nói, ngôn ngữ | ゴ | かたる、かたらう | 14 |
| 止 | Chỉ | dừng, ngừng | シ | とまる、-どまり、とめる、-とめる | 4 |
| 聞 | Văn, Vấn, Vặn | nghe, hỏi | ブン、モン | きく、きこえる | 14 |
| 切 | Thiết, Thế | cắt, thiết tha | セツ、サイ | きる、-きる、きり、-きり | 4 |
| 食 | Thực, Tự | ăn, thức ăn | ショク、ジキ | くう、くらう、たべる、はむ | 9 |
| 何 | Hà | gì, cái gì | カ | なに、なん、なに-、なん- | 7 |
| 南 | Nam | phía nam | ナン、ナ | みなみ | 9 |
| 番 | Phiên, Phan, Ba, Bà | lượt, số thứ tự, canh gác | バン | つがい | 12 |
| 算 | Toán | tính toán | サン | そろ | 14 |
| 楽 | Lạc, Nhạc | vui, thoải mái, âm nhạc | ガク、ラク、ゴウ | たのしい、たのしむ、このむ | 13 |
| 万 | Vạn, Mặc | vạn, mười nghìn | マン、バン | よろず | 3 |
| 店 | Điếm | cửa hàng, tiệm | テン | みせ、たな | 8 |
| 線 | Tuyến | đường, tuyến, dây | セン | すじ | 15 |
| 声 | Thanh | giọng, tiếng | セイ、ショウ | こえ、こわ- | 7 |
| 親 | Thân, Thấn | cha mẹ, thân thiết, họ hàng | シン | おや、おや-、したしい、したしむ | 16 |
| 形 | Hình | hình, hình dạng | ケイ、ギョウ | かた、-がた、かたち、なり | 7 |
| 頭 | Đầu | đầu, con (gia súc) | トウ、ズ、ト | あたま、かしら、-がしら、かぶり | 16 |
| 毎 | Mỗi | mỗi | マイ | ごと、-ごとに | 6 |
| 門 | Môn | cổng, cửa | モン | かど、と | 8 |
| 答 | Đáp | trả lời, đáp án | トウ | こたえる、こたえ | 12 |
| 夜 | Dạ | đêm, buổi tối | ヤ | よ、よる | 8 |
| 帰 | Quy | về, trở về | キ | かえる、かえす、おくる、とつぐ | 10 |
| 谷 | Cốc, Lộc, Dục | thung lũng | コク | たに、きわまる | 7 |
| 古 | Cổ | cũ, xưa | コ | ふるい、ふる-、-ふるす | 5 |
| 歌 | Ca | bài hát, hát | カ | うた、うたう | 14 |
| 買 | Mãi | mua | バイ | かう | 12 |
| 光 | Quang | ánh sáng, chiếu sáng | コウ | ひかる、ひかり | 6 |
| 科 | Khoa | khoa, môn học | カ | | 9 |
| 細 | Tế | mảnh, nhỏ, chi tiết | サイ | ほそい、ほそる、こまか、こまかい | 11 |
| 図 | Đồ, Vi | bản đồ, hình vẽ, sơ đồ | ズ、ト | え、はかる | 7 |
| 週 | Chu | tuần | シュウ | | 11 |
| 丸 | Hoàn | tròn, viên, trọn vẹn | ガン | まる、まるめる、まるい | 3 |
| 室 | Thất | phòng | シツ | むろ | 9 |
| 太 | Thái | béo, to, dày | タイ、タ | ふとい、ふとる | 4 |
| 歩 | Bộ | đi bộ, bước | ホ、ブ、フ | あるく、あゆむ | 8 |
| 風 | Phong | gió, phong cách | フウ、フ | かぜ、かざ- | 9 |
| 紙 | Chỉ | giấy | シ | かみ | 10 |
| 母 | Mẫu | mẹ | ボ | はは、も | 5 |
| 黒 | Hắc | đen | コク | くろ、くろずむ、くろい | 11 |
| 戸 | Hộ, Họ | cửa, hộ (nhà) | コ | と | 4 |
| 春 | Xuân | mùa xuân | シュン | はる | 9 |
| 読 | Đậu, Độc | đọc | ドク、トク、トウ | よむ、-よみ | 14 |
| 色 | Sắc | màu sắc | ショク、シキ | いろ | 6 |
| 友 | Hữu | bạn | ユウ | とも | 4 |
| 走 | Tẩu | chạy | ソウ | はしる | 7 |
| 園 | Viên | vườn, công viên | エン | その | 13 |
| 秋 | Thu | mùa thu | シュウ | あき、とき | 9 |
| 馬 | Mã | ngựa | バ | うま、うま-、ま | 10 |
| 父 | Phụ, Phủ | cha, bố | フ | ちち | 4 |
| 夏 | Hạ, Giạ, Giá | mùa hè | カ、ガ、ゲ | なつ | 10 |
| 顔 | Nhan, Nhăn | mặt, khuôn mặt | ガン | かお | 18 |
| 船 | Thuyền | thuyền, tàu | セン | ふね、ふな- | 11 |
| 羽 | Vũ | lông vũ, cánh, con (chim) | ウ | は、わ、はね | 6 |
| 岩 | Nham | đá, núi đá | ガン | いわ | 8 |
| 角 | Giác, Giốc | góc, sừng | カク | かど、つの | 7 |
| 池 | Trì | ao, hồ | チ | いけ | 6 |
| 星 | Tinh | ngôi sao | セイ、ショウ | ほし、-ぼし | 9 |
| 寺 | Tự | chùa | ジ | てら | 6 |
| 遠 | Viễn, Viển | xa | エン、オン | とおい | 13 |
| 絵 | Hội, Gói, Gối | tranh, bức vẽ | カイ、エ | | 12 |
| 曜 | Diệu | ngày trong tuần | ヨウ | | 18 |
| 弱 | Nhược | yếu | ジャク | よわい、よわる、よわまる、よわめる | 10 |
| 肉 | Nhục, Nhụ, Nậu | thịt | ニク | しし | 6 |
| 晴 | Tình | trời quang, nắng | セイ | はれる、はれ、はれ-、-ばれ | 12 |
| 鳥 | Điểu | chim | チョウ | とり | 11 |
| 冬 | Đông | mùa đông | トウ | ふゆ | 5 |
| 里 | Lý | làng, quê, dặm (lý) | リ | さと | 7 |
| 昼 | Trú | ban ngày, buổi trưa | チュウ | ひる | 9 |
| 茶 | Trà | trà, chè | チャ、サ | | 9 |
| 雪 | Tuyết | tuyết | セツ | ゆき | 11 |
| 弟 | Đệ, Đễ | em trai | テイ、ダイ、デ | おとうと | 7 |
| 毛 | Mao, Mô | lông, tóc | モウ | け | 4 |
| 牛 | Ngưu | bò, con bò | ギュウ | うし | 4 |
| 魚 | Ngư | cá | ギョ | うお、さかな、-ざかな | 11 |
| 兄 | Huynh | anh trai | ケイ、キョウ | あに | 5 |
| 黄 | Hoàng | màu vàng | コウ、オウ | き、こ- | 11 |
| 雲 | Vân | mây | ウン | くも、-ぐも | 12 |
| 鳴 | Minh | kêu, hót, reo, vang | メイ | なく、なる、ならす | 14 |
| 矢 | Thỉ | mũi tên | シ | や | 5 |
| 妹 | Muội | em gái | マイ | いもうと | 8 |
| 姉 | Tỉ, Tỷ, Chị | chị gái | シ | あね、はは | 8 |
| 才 | Tài | tài năng, tuổi | サイ | | 3 |
| 麦 | Mạch | lúa mì, lúa mạch | バク | むぎ | 7 |
| 刀 | Đao | dao, đao, kiếm | トウ | かたな、そり | 2 |
| 弓 | Cung | cung, cây cung | キュウ | ゆみ | 3 |
| 汽 | Khí | hơi nước | キ | | 7 |