Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 牙

4 nét

Hán Việt

Nha

Nghĩa

ngà, răng nanh

English: tusk, fang, tusk radical (no. 92)

Onyomi (âm On)
ガゲ
Kunyomi (âm Kun)
きばは
Số nét
5
Bộ thủ
牙 Nha (92)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2067 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4

Câu ví dụ

  • 彼かれは象牙ぞうげに図案ずあんを彫ほった。

    Ông ấy chạm khắc hoa văn lên ngà voi.

  • その牙城がじょうはお前まえの地獄じごくよ。

    Thành trì đó chính là địa ngục của mày.

  • あの村むらが敵てきの最後さいごの牙城がじょうです。

    Ngôi làng đó là thành trì cuối cùng của quân địch.