Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 謹

17 nét

Hán Việt

Cẩn

Nghĩa

kính cẩn, cẩn thận

English: discreet, reverently, humbly

Onyomi (âm On)
キン
Kunyomi (âm Kun)
つつしむ
Số nét
17
Bộ thủ
言 Ngôn (149)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#2068 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17

Từ vựng chứa 謹

  • 謹む

    つつしむ

    thận trọng; kiêng

    N1

Câu ví dụ

  • 聴衆ちょうしゅうは謹聴きんちょうの姿勢しせいで立たっていた。

    Thính giả đứng lắng nghe một cách chăm chú.

  • 彼かれは口くちを謹つつしんで何なにも語かたらなかった。

    Anh ấy giữ mồm giữ miệng, không nói gì cả.

  • 御ご尊父そんぷの死しに謹つつしんで哀悼あいとうの意いを表あらわします。

    Chúng tôi xin thành kính chia buồn trước sự ra đi của thân phụ ngài.

Cùng bộ Ngôn 言