Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 瓶

11 nét

Hán Việt

Bình

Nghĩa

chai, lọ, bình

English: bottle, vial, jar, jug, vat, urn

Onyomi (âm On)
ビン
Kunyomi (âm Kun)
かめへい
Số nét
11
Bộ thủ
瓦 Ngõa (98)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1528 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 瓶

  • 花瓶

    かびん

    bình hoa

    N5
  • 瓶

    びん

    chai; lọ

    N3
  • 瓶詰

    びんづめ

    đóng chai; đồ đóng chai

    N2

Câu ví dụ

  • 瓶びんは空からっぽだよ。

    Cái lọ trống rỗng rồi.

  • この花瓶かびんは割われやすい。

    Chiếc bình hoa này dễ vỡ.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Ngõa 瓦

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét