Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 咲

9 nét

Hán Việt

Tiếu

Nghĩa

nở (hoa)

English: blossom, bloom

Onyomi (âm On)
ショウ
Kunyomi (âm Kun)
さく-ざき
Số nét
9
Bộ thủ
口 Khẩu (30)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1534 / 2500

Chủ đề: Cây cỏ & Hoa

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9

Từ vựng chứa 咲

  • 咲く

    さく

    nở (hoa)

    N5

Câu ví dụ

  • 花はなは咲さく。

    Hoa nở.

  • 花はなが咲さいていた。

    Hoa đã nở.

  • この花はなは早咲はやざきだ。

    Loài hoa này nở sớm.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét