Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 登

12 nét

Hán Việt

Đăng

Nghĩa

leo, trèo lên

English: ascend, climb up

Onyomi (âm On)
トウトドウショウチョウ
Kunyomi (âm Kun)
のぼるあがる
Số nét
12
Bộ thủ
癶 Bát (105)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 3
Kanken
8級
Tần suất
#566 / 2500

Chủ đề: Thể thao & Sở thích, Di chuyển

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 登

  • 登る

    のぼる

    leo, trèo

    N5
  • 登山

    とざん

    leo núi

    N3
  • 登場

    とうじょう

    sự xuất hiện, ra sân khấu

    N2
  • 登録

    とうろく

    sự đăng ký, ghi danh

    N1
  • 登校

    とうこう

    sự đến trường

    N1

Câu ví dụ

  • 登校とうこうするところです。

    Tôi đang trên đường đến trường.

  • 船頭せんどう多おおくして船ふね、山やまに登のぼる。

    Lắm thầy nhiều ma.

  • その靴くつは登山とざんには向むかないよ。

    Đôi giày đó không hợp để leo núi đâu.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Bát 癶

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét