Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 易

8 nét

Hán Việt

Dịch, Dị

Nghĩa

dễ, trao đổi, bói

English: easy, ready to, simple, fortune-telling, divination

Onyomi (âm On)
エキイ
Kunyomi (âm Kun)
やさしいやすい
Số nét
8
Bộ thủ
日 Nhật (72)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 5
Kanken
6級
Tần suất
#571 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Từ vựng chứa 易

  • 易しい

    やさしい

    dễ, đơn giản

    N5
  • 貿易

    ぼうえき

    mậu dịch, thương mại

    N4
  • 容易

    ようい

    dễ dàng

    N3
  • 安易

    あんい

    dễ dãi, dễ dàng

    N2
  • 簡易

    かんい

    sự đơn giản, giản tiện

    N1
  • 辟易

    へきえき

    sự khiếp sợ, chùn bước, ngán ngẩm

    N1

Câu ví dụ

  • 容易たやすいことじゃない。

    Chuyện đó không dễ dàng.

  • その本ほんは易やさしい。

    Cuốn sách đó dễ.

  • ある貿易ぼうえき会社かいしゃに勤つとめています。

    Tôi đang làm việc cho một công ty thương mại.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét