Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 自

6 nét

Hán Việt

Tự

Nghĩa

tự mình, bản thân

English: oneself

Onyomi (âm On)
ジシ
Kunyomi (âm Kun)
みずからおのずからおのずと
Số nét
6
Bộ thủ
自 Tự (132)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#19 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Từ vựng chứa 自

  • 自分

    じぶん

    bản thân, mình

    N5
  • 自転車

    じてんしゃ

    xe đạp

    N5
  • 自動車

    じどうしゃ

    ô tô

    N5
  • 自由

    じゆう

    tự do

    N4
  • 自殺

    じさつ

    tự sát

    N3
  • 自身

    じしん

    tự mình, bản thân

    N3
  • 自然

    しぜん

    tự nhiên, thiên nhiên

    N3
  • 自動

    じどう

    tự động

    N3

Câu ví dụ

  • この自転車じてんしゃ、誰だれの?

    Cái xe đạp này là của ai?

  • これは私わたしの自動車じどうしゃです。

    Đây là xe hơi của tôi.

  • トムは自殺じさつした。

    Tom đã tự sát.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Tự 自

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét