Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 辱

10 nét

Hán Việt

Nhục

Nghĩa

nhục, sỉ nhục

English: embarrass, humiliate, shame

Onyomi (âm On)
ジョク
Kunyomi (âm Kun)
はずかしめる
Số nét
10
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
3級
Tần suất
#1769 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Từ vựng chứa 辱

  • 侮辱

    ぶじょく

    sỉ nhục; lăng mạ

    N1

Câu ví dụ

  • トムはメアリーを侮辱ぶじょくした。

    Tom đã xúc phạm Mary.

  • 辱を知しれ。

    Hãy biết nhục!

  • どうしてそんな屈辱くつじょくが、我慢がまんができるのですか。

    Làm sao bạn có thể chịu đựng được sự sỉ nhục như thế?

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Thần 辰

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét