Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 野

11 nét

Hán Việt

Dã

Nghĩa

cánh đồng, hoang dã, dân dã

English: plains, field, rustic, civilian life

Onyomi (âm On)
ヤショ
Kunyomi (âm Kun)
のの-
Số nét
11
Bộ thủ
里 Lý (166)
JLPT
N4
Cấp lớp
Lớp 2
Kanken
9級
Tần suất
#120 / 2500

Chủ đề: Thiên nhiên & Cảnh quan

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 野

  • 野菜

    やさい

    rau

    N5
  • 野

    の

    cánh đồng

    N3
  • 分野

    ぶんや

    lĩnh vực

    N3
  • 野党

    やとう

    đảng đối lập

    N3
  • 平野

    へいや

    đồng bằng

    N2
  • 視野

    しや

    tầm nhìn, tầm mắt

    N1
  • 野外

    やがい

    ngoài trời, dã ngoại

    N1
  • 野心

    やしん

    dã tâm, tham vọng

    N1

Câu ví dụ

  • どうして野菜やさいを食たべないの?

    Sao không ăn rau vậy?

  • 上野うえの駅えきについたぞ。

    Đến ga Ueno rồi đấy.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Lý 里

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét