Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 麗

19 nét

Hán Việt

Lệ, Ly

Nghĩa

đẹp, xinh đẹp, lộng lẫy

English: lovely, beautiful, graceful, resplendent

Onyomi (âm On)
レイ
Kunyomi (âm Kun)
うるわしいうららか
Số nét
19
Bộ thủ
鹿 Lộc (198)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1758 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12
  13. 13
  14. 14
  15. 15
  16. 16
  17. 17
  18. 18
  19. 19

Từ vựng chứa 麗

  • 綺麗

    きれい

    đẹp; sạch sẽ; gọn gàng

    N5

Câu ví dụ

  • 今夜こんやは月つきが綺麗きれいですね。

    Đêm nay trăng đẹp quá nhỉ.

  • 女おんなの人ひとは奇麗きれいです。

    Người phụ nữ thật xinh đẹp.

  • 奇麗きれいな花はなには刺とげが有ある。

    Hoa càng đẹp thì càng có nhiều gai

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Lộc 鹿

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét