Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 鹿

11 nét

Hán Việt

Lộc

Nghĩa

con hươu, nai

English: deer

Onyomi (âm On)
ロク
Kunyomi (âm Kun)
しかか
Số nét
11
Bộ thủ
鹿 Lộc (198)
JLPT
N1
Cấp lớp
Lớp 4
Kanken
7級
Tần suất
#957 / 2500

Chủ đề: Động vật

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11

Từ vựng chứa 鹿

  • 馬鹿

    ばか

    kẻ ngốc, đồ ngốc

    N3

Câu ví dụ

  • 馬鹿ばかみたい!

    Bạn nhìn ngốc quá.

  • 射手しゃしゅは鹿しかを射いた。

    Người cung thủ đã bắn trúng con hươu.

  • 彼かれはその鹿しかめがけて矢やを射いた。

    Anh ta nhắm vào con hươu và bắn tên.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Lộc 鹿

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét