Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 冥

10 nét

Hán Việt

Minh

Nghĩa

tối tăm, u minh, âm phủ

English: dark

Onyomi (âm On)
メイミョウ
Kunyomi (âm Kun)
くらい
Số nét
10
Bộ thủ
冖 Mịch (14)
JLPT
—
Cấp lớp
Trung học
Kanken
2級
Tần suất
#2349 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10

Câu ví dụ

  • ご冥福めいふくをお祈いのり致いたします。

    Xin cầu nguyện cho linh hồn người đã khuất được yên nghỉ.

  • 冥界めいかいの扉とびらは開ひらかれた。

    Cánh cửa âm phủ đã mở ra.

  • 冥土めいどの道みちに王おうは無なし。

    Trên đường xuống âm phủ không có vua chúa.

Cùng bộ Mịch 冖

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét