Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 処

5 nét

Hán Việt

Xứ

Nghĩa

xử lý, nơi chốn

English: dispose, manage, deal with, sentence, condemn, act, behave, place

Onyomi (âm On)
ショ
Kunyomi (âm Kun)
ところ-こおる
Số nét
5
Bộ thủ
几 Kỷ (16)
JLPT
N3
Cấp lớp
Lớp 6
Kanken
5級
Tần suất
#547 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 処

  • 処理

    しょり

    xử lý

    N3
  • 処置

    しょち

    xử trí, xử lý

    N1
  • 処罰

    しょばつ

    sự trừng phạt

    N1
  • 処分

    しょぶん

    sự xử lý, vứt bỏ; kỷ luật

    N1
  • 対処

    たいしょ

    sự đối phó, xử lý

    N1

Câu ví dụ

  • 彼女かのじょはストレスに対処たいしょできない。

    Cô ấy không thể đối phó với căng thẳng.

  • 彼かれはその問題もんだいを処理しょりした。

    Anh ấy đã xử lý vấn đề đó.

  • どういう処置しょちを取とるかはあなたに任まかせます。

    Tôi để bạn quyết định sẽ xử lý thế nào.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Kỷ 几

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét