Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 凪

6 nét

Hán Việt

Dĩ

Nghĩa

lặng gió, biển lặng

English: lull, calm, (kokuji)

Onyomi (âm On)
—
Kunyomi (âm Kun)
なぎなぐ
Số nét
6
Bộ thủ
几 Kỷ (16)
JLPT
N1
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
—

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6

Câu ví dụ

  • 嵐あらしの後のちには凪なぎが来くる。

    Sau cơn bão trời lại yên.

  • 風かぜが凪ないだ。

    Gió đã lặng.

  • 海うみは凪なぎだった。

    Biển lặng sóng.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Kỷ 几

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét