Kanji 凪
6 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
Câu ví dụ
嵐の後には凪が来る。
Sau cơn bão trời lại yên.
風が凪いだ。
Gió đã lặng.
海は凪だった。
Biển lặng sóng.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
嵐の後には凪が来る。
Sau cơn bão trời lại yên.
風が凪いだ。
Gió đã lặng.
海は凪だった。
Biển lặng sóng.
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.