Kanji 武
8 nét
Hán Việt
Vũ, Võ
Nghĩa
võ, quân sự
English: warrior, military, chivalry, arms
- Onyomi (âm On)
- ブム
- Kunyomi (âm Kun)
- たけたけし
- Số nét
- 8
- Bộ thủ
- 止 Chỉ (77)
- JLPT
- N2
- Cấp lớp
- Lớp 5
- Kanken
- 6級
- Tần suất
- #387 / 2500
Chủ đề: Quân sự & Lịch sử
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Câu ví dụ
それは武器です。
Đó là một vũ khí.
彼らはみな武装している。
Tất cả bọn họ đều được trang bị vũ khí.
彼には武力と財力がある。
Ông ta có cả vũ lực lẫn tài lực.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.