Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 卿

12 nét

Hán Việt

Khanh

Nghĩa

khanh, ngài, quan đại thần

English: you, lord, secretary, state minister

Onyomi (âm On)
ケイキョウ
Kunyomi (âm Kun)
きみ
Số nét
12
Bộ thủ
卩 Tiết (26)
JLPT
—
Cấp lớp
Jinmeiyō
Tần suất
#2138 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Câu ví dụ

  • ははあ、それではこの方ほうがエブァンス卿きょう夫人ふじんなのだ。

    À ra thế, vậy vị này là phu nhân Evans.

  • どうぞ、ご自分じぶんのことをお話はなしし下ください、アンソニー卿きょう。

    Xin ngài hãy kể về bản thân mình, thưa ngài Anthony.

  • 私わたしはアンソニー卿きょうのすばらしい話はなしに夢中むちゅうになっていました。

    Tôi đã say mê câu chuyện tuyệt vời của ngài Anthony.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Tiết 卩

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét