Kanji có chứa bộ này
Gồm 8 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
41 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 領 | Lĩnh | lãnh thổ, chiếm hữu, thống lĩnh | リョウ | えり | 14 |
| 報 | Báo | báo, tin tức, báo đáp | ホウ | むくいる | 12 |
| 命 | Mệnh | mệnh, sinh mạng, mệnh lệnh | メイ、ミョウ | いのち | 8 |
| 危 | Nguy | nguy hiểm | キ | あぶない、あやうい、あやぶむ | 6 |
| 迎 | Nghênh, Nghịnh | đón, nghênh đón | ゲイ | むかえる | 7 |
| 貿 | Mậu | mậu dịch, buôn bán | ボウ | | 12 |
| 印 | Ấn | dấu, con dấu, ký hiệu, Ấn Độ | イン | しるし、-じるし、しるす | 6 |
| 留 | Lưu | dừng, giữ lại, lưu | リュウ、ル | とめる、とまる、とどめる、とどまる | 10 |
| 齢 | Linh | tuổi | レイ | よわい、とし | 17 |
| 抑 | Ức | kiềm chế, đè nén | ヨク | おさえる | 7 |
| 服 | Phục | quần áo, phục tùng, uống (thuốc) | フク | | 8 |
| 犯 | Phạm | phạm, tội phạm | ハン、ボン | おかす | 5 |
| 節 | Tiết, Tiệt | đốt, tiết, mùa, tiết kiệm | セツ、セチ | ふし、-ぶし、のっと | 13 |
| 却 | Khước, Ngang, Tức | ngược lại, rút lui, trả lại | キャク | かえって、しりぞく、しりぞける | 7 |
| 御 | Ngự, Nhạ | tiền tố kính ngữ, cai quản, điều khiển | ギョ、ゴ | おん-、お-、み- | 12 |
| 範 | Phạm | khuôn mẫu, phạm vi | ハン | | 15 |
| 腕 | Oản | cánh tay, tay nghề | ワン | うで | 12 |
| 即 | Tức | ngay lập tức, tức là | ソク | つく、つける、すなわち | 7 |
| 柳 | Liễu | cây liễu | リュウ | やなぎ | 9 |
| 脚 | Cước | chân, cẳng chân, chân đế | キャク、キャ、カク | あし | 11 |
| 卵 | Noãn | trứng | ラン | たまご | 7 |
| 卸 | Tá | bán buôn, bán sỉ, dỡ hàng | シャ | おろす、おろし | 9 |
| 仰 | Ngưỡng, Nhạng | ngước nhìn, ngưỡng mộ, tôn kính | ギョウ、コウ | あおぐ、おおせ、おっしゃる | 6 |
| 劉 | Lưu | rìu chiến, giết, họ Lưu | リュウ、ル | ころす | 15 |
| 嶺 | Lĩnh | đỉnh núi, đèo, dãy núi | レイ、リョウ | みね | 17 |
| 苑 | Uyển, Uất, Uẩn | vườn, công viên, ngự uyển | エン、オン | その、うつ | 8 |
| 厄 | Ách, Ngỏa | tai ách, vận xui, tai họa | ヤク | | 4 |
| 怨 | Oán | oán, oán hận | エン、オン、ウン | うらむ、うらみ、うらめしい | 9 |
| 卿 | Khanh | khanh, ngài, quan đại thần | ケイ、キョウ | きみ | 12 |
| 櫛 | Trất | cái lược | シツ | くし、くしけずる | 17 |
| 瑠 | Lưu | ngọc lưu ly | ル、リュウ | | 14 |
| 卯 | Mão | Mão (con thỏ) | ボウ、モウ | う | 5 |
| 溜 | Lựu, Lưu, Rượu | đọng lại, tích tụ | リュウ | たまる、ためる、したたる、たまり | 13 |
| 氾 | Phiếm | tràn lan, lan rộng | ハン | ひろがる | 5 |
| 宛 | Uyển, Uyên | gửi đến, địa chỉ, giống như | エン | あてる、-あて、-づつ、あたかも | 8 |
| 昂 | Ngang | lên cao, phấn chấn | コウ、ゴウ | あがる、たかい、たかぶる | 8 |
| 昴 | Mão | chòm sao Tua Rua | コウ、ボウ | すばる | 9 |
| 倦 | Quyện | mệt mỏi, chán | ケン | あきる、あぐむ、あぐねる、うむ | 11 |
| 捲 | Quyển, Quyền | cuộn, cuốn, lật trang | ケン | まく、まくる、めくる、まくれる | 11 |
| 椀 | Oản | bát gỗ, bát sơn mài | ワン | はち | 12 |
| 碗 | Oản | bát sứ, chén trà | ワン | こばち | 13 |
Chữ khác thuộc bộ này
Chữ ngoài danh sách học của site (chưa có trang riêng). Chữ mờ là chữ ít gặp. Rê chuột lên chữ để xem nghĩa và cách đọc.