Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 巨

5 nét

Hán Việt

Cự, Há

Nghĩa

khổng lồ, lớn

English: gigantic, big, large, great

Onyomi (âm On)
キョ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
5
Bộ thủ
工 Công (48)
JLPT
N2
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#892 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Từ vựng chứa 巨

  • 巨大

    きょだい

    khổng lồ; to lớn

    N3

Câu ví dụ

  • 木星もくせいは巨大きょだいだ。

    Sao Mộc rất to lớn.

  • メアリーは巨乳ちちだ。

    Mary có ngực khủng.

  • 巨人きょじんは落おちやすい。

    Người khổng lồ dễ ngã.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Công 工

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét