Kanji 左
5 nét
Hán Việt
Tả, Tá
Nghĩa
bên trái
English: left
- Onyomi (âm On)
- サシャ
- Kunyomi (âm Kun)
- ひだり
- Số nét
- 5
- Bộ thủ
- 工 Công (48)
- JLPT
- N5
- Cấp lớp
- Lớp 1
- Kanken
- 10級
- Tần suất
- #630 / 2500
Chủ đề: Phương hướng & Vị trí
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Câu ví dụ
左に曲がって。
Rẽ trái đi.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.