Kanji có chứa bộ này
Gồm 6 chữ được xếp vào bộ này trong từ điển và các chữ khác có chứa bộ này làm thành phần.
34 kanji
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|
| 式 | Thức | nghi thức, kiểu, công thức | シキ | | 6 |
| 工 | Công | công, thủ công, xây dựng | コウ、ク、グ | | 3 |
| 空 | Không, Khống, Khổng | bầu trời, trống rỗng, không | クウ | そら、あく、あき、あける | 8 |
| 試 | Thí | thử, thi | シ | こころみる、ためす | 13 |
| 差 | Soa, Si, Sai, Sái | khác biệt, chênh lệch | サ | さす、さし | 10 |
| 佐 | Tá | giúp, phụ tá | サ | | 7 |
| 攻 | Công | tấn công | コウ | せめる | 7 |
| 左 | Tả, Tá | bên trái | サ、シャ | ひだり | 5 |
| 江 | Giang | vịnh, sông, nhánh sông | コウ | え | 6 |
| 築 | Trúc | xây dựng | チク | きずく | 16 |
| 功 | Công | công lao, thành công | コウ、ク | いさお | 5 |
| 拒 | Cự, Củ | từ chối, cự tuyệt | キョ、ゴ | こばむ | 8 |
| 恐 | Khủng, Khúng | sợ, e ngại | キョウ | おそれる、おそる、おそろしい、こわい | 10 |
| 項 | Hạng | hạng mục, điều khoản | コウ | うなじ | 12 |
| 巨 | Cự, Há | khổng lồ, lớn | キョ | | 5 |
| 貢 | Cống | cống nạp, đóng góp | コウ、ク | みつぐ | 10 |
| 控 | Khống | kiềm chế, ghi lại, chờ sẵn | コウ | ひかえる、ひかえ | 11 |
| 距 | Cự | khoảng cách, cựa | キョ | へだたる、けづめ | 12 |
| 紅 | Hồng | đỏ thẫm, màu đỏ, son | コウ、ク | べに、くれない、あかい | 9 |
| 尋 | Tầm | hỏi, tìm kiếm | ジン | たずねる、ひろ | 12 |
| 筑 | Trúc | đàn trúc (nhạc cụ cổ) | チク | | 12 |
| 巧 | Xảo | khéo léo, tinh xảo | コウ | たくみ、たくむ、うまい | 5 |
| 虹 | Hồng | cầu vồng | コウ | にじ | 9 |
| 鴻 | Hồng | chim hồng, to lớn | コウ、ゴウ | おおとり、ひしくい、おおがり | 17 |
| 嵯 | Tha | núi cao hiểm trở | サ、シ | | 13 |
| 惰 | Nọa | lười biếng, uể oải, quán tính | ダ | | 12 |
| 矩 | Củ | thước vuông, khuôn phép | ク | かね、かねざし、さしがね | 10 |
| 拭 | Thức | lau, chùi | ショク、シキ | ぬぐう、ふく | 9 |
| 楕 | Thỏa | hình bầu dục | ダ、タ | | 13 |
| 巫 | Vu | thầy cúng, bà đồng, vu nữ | フ | みこ、かんなぎ | 7 |
| 勁 | Kính | mạnh mẽ, cứng cáp | ケイ | つよい | 9 |
| 腔 | Khang, Xoang | khoang (cơ thể) | コウ | | 12 |
| 瑳 | Tha | mài bóng, sáng bóng | サ | みがく | 14 |
| 禱 | Đảo | cầu nguyện, khấn vái | トウ | いのる、まつる | 18 |