Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 廷

7 nét

Hán Việt

Đình

Nghĩa

triều đình, pháp đình

English: courts, imperial court, government office

Onyomi (âm On)
テイ
Kunyomi (âm Kun)
—
Số nét
7
Bộ thủ
廴 Dẫn (54)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
準2級
Tần suất
#1439 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7

Từ vựng chứa 廷

  • 法廷

    ほうてい

    tòa án; phòng xử án

    N1

Câu ví dụ

  • 法廷ほうていは彼かれを死刑しけいに処しょした。

    Tòa án đã tuyên án tử hình anh ta.

  • ホワイト氏しが彼かれの弁護べんご人じんとして出廷しゅっていした。

    Ông White đã ra tòa với tư cách luật sư bào chữa cho anh ta.

  • 彼女かのじょは出廷しゅっていしたとき、王冠おうかんのようなものをかぶっていた。

    Khi ra hầu tòa, cô ấy đội một thứ trông như vương miện.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Dẫn 廴

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét