Kanji 妊
7 nét
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Từ vựng chứa 妊
- N1
妊娠
にんしん
mang thai
Câu ví dụ
妊娠したの。
Em có thai rồi.
あなたは妊婦さんですか?
Chị có đang mang thai không?
不妊症です。
Tôi bị vô sinh.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.
Cùng bộ Nữ 女
- 女Nữ
- 委Ủy
- 始Thủy
- 好Hảo
- 姿Tư
- 婦Phụ
- 妻Thê
- 婚Hôn
- 妥Thỏa
- 威Uy
- 妙Diệu
- 娘Nương
- 嫌Hiềm
- 妹Muội
- 姉Tỉ
- 妨Phương
- 姫Chẩn
- 嫁Giá
- 娠Thần
- 姓Tính
- 如Như
- 媛Viện
- 妃Phi
- 娯Ngu
| Kanji | Hán Việt | Nghĩa | Onyomi | Kunyomi | Nét |
|---|