Kanji 弄
7 nét
Hán Việt
Lộng
Nghĩa
chơi đùa, đùa giỡn, giễu cợt
English: play with, tamper, trifle with
- Onyomi (âm On)
- ロウル
- Kunyomi (âm Kun)
- いじくるろうするいじるひねくるたわむれるもてあそぶ
- Số nét
- 7
- Bộ thủ
- 廾 Củng (55)
- JLPT
- —
- Cấp lớp
- Trung học
- Kanken
- 2級
- Tần suất
- —
Thứ tự nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Câu ví dụ
あなたは彼の気持ちを弄んではいけない。
Bạn không được đùa giỡn với tình cảm của anh ấy.
死者を愚弄するな。
Đừng có chế nhạo người chết.
船は波に翻弄されていた。
Con tàu bị sóng đánh tròng trành.
Chữ trông giống nhau
Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.