Bỏ qua đến nội dung
kanjiba – Trang chủ

Kanji 殖

12 nét

Hán Việt

Thực

Nghĩa

sinh sôi, tăng thêm

English: augment, increase, multiply, raise

Onyomi (âm On)
ショク
Kunyomi (âm Kun)
ふえるふやす
Số nét
12
Bộ thủ
歹 Đãi (78)
JLPT
N1
Cấp lớp
Trung học
Kanken
4級
Tần suất
#1362 / 2500

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8
  9. 9
  10. 10
  11. 11
  12. 12

Từ vựng chứa 殖

  • 殖やす

    ふやす

    tăng lên; làm tăng

    N3
  • 繁殖

    はんしょく

    sinh sôi; nhân giống

    N1

Câu ví dụ

  • うさぎは繁殖はんしょくが早はやい。

    Thỏ sinh sản rất nhanh.

  • 陰茎いんけいは雄ゆうの生殖せいしょく器きのひとつ。

    Dương vật là một trong những cơ quan sinh dục của giống đực.

  • 養殖ようしょくの魚さかなは天然てんねん物ぶつより安やすくて、味あじもまあまあだ。

    Cá nuôi rẻ hơn cá tự nhiên và vị cũng tạm được.

Chữ trông giống nhau

Các chữ có thành phần hoặc hình dạng gần giống, dễ nhầm khi đọc và viết.

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét

Cùng bộ Đãi 歹

KanjiHán ViệtNghĩaOnyomiKunyomiNét